经济危机
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "经济危机" (jīngjìwéijī) mang nghĩa "Khủng hoảng kinh tế", kết hợp bởi 经 (jīng - kinh): "kinh điển" + 济 (jì - tế): "cứu giúp" + 危 (wēi - nguy): "Nguy hiểm" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经). • Chữ 济: Cùng nhau vượt qua dòng nước lớn (氵) một cách đồng đều, chỉnh tề (齐) để sang bờ an toàn, mang nghĩa qua sông và cứu giúp, cứu tế (济). • Chữ 危: Con người chênh vênh trên đỉnh núi (⺈) nhìn xuống vách đá hiểm trở (厄) bên dưới thì vô cùng nguy hiểm (危). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).
Thành phần cấu tạo
经济危机
Khủng hoảng kinh tế
经
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
济
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sông (bên trái)
齐
Bộ Tề
Ngay ngắn, đồng đều (bên phải)
危
⺈
Bộ Đao (trên)
Hình người cúi nhìn trên cao (phía trên)
厄
Chữ Ách
Vách đá hiểm trở, tai ách (phía dưới)
机
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 经济危机
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khủng hoảng kinh tế
Ví dụ (3)
经济危机影响了很多公司。
Khủng hoảng kinh tế ảnh hưởng đến nhiều công ty.
The economic crisis has affected many companies.
政府采取措施应对经济危机。
Chính phủ áp dụng biện pháp ứng phó khủng hoảng kinh tế.
The government took measures to deal with the economic crisis.
经济危机期间要控制成本。
Trong thời kỳ khủng hoảng kinh tế cần kiểm soát chi phí.
Costs must be controlled during an economic crisis.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây