ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
经济危机
jīngjìwéijī
Khủng hoảng kinh tế
Hán việt: kinh tế nguy cơ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "经济危机" (jīngjìwéijī) mang nghĩa "Khủng hoảng kinh tế", kết hợp bởi 经 (jīng - kinh): "kinh điển" + 济 (jì - tế): "cứu giúp" + 危 (wēi - nguy): "Nguy hiểm" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经). • Chữ 济: Cùng nhau vượt qua dòng nước lớn (氵) một cách đồng đều, chỉnh tề (齐) để sang bờ an toàn, mang nghĩa qua sông và cứu giúp, cứu tế (济). • Chữ 危: Con người chênh vênh trên đỉnh núi (⺈) nhìn xuống vách đá hiểm trở (厄) bên dưới thì vô cùng nguy hiểm (危). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

经济危机
jīngjìwéijī
Khủng hoảng kinh tế
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
济
jì • tế
cứu giúp
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sông (bên trái)
齐
Bộ Tề
Ngay ngắn, đồng đều (bên phải)
危
wēi • nguy
Nguy hiểm
⺈
Bộ Đao (trên)
Hình người cúi nhìn trên cao (phía trên)
厄
Chữ Ách
Vách đá hiểm trở, tai ách (phía dưới)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khủng hoảng kinh tế
Ví dụ (3)
jīngjì经济wēijī危机yǐngxiǎng影响le了hěn很duō多gōngsī公司。
Khủng hoảng kinh tế ảnh hưởng đến nhiều công ty.
The economic crisis has affected many companies.
zhèngfǔ政府cǎiqǔ采取cuòshī措施yìngduì应对jīngjì经济wēijī危机。
Chính phủ áp dụng biện pháp ứng phó khủng hoảng kinh tế.
The government took measures to deal with the economic crisis.
jīngjì经济wēijī危机qījiān期间yào要kòngzhì控制chéngběn成本。
Trong thời kỳ khủng hoảng kinh tế cần kiểm soát chi phí.
Costs must be controlled during an economic crisis.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây