ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
危
wēi
Nguy hiểm
Hán việt: nguy
ノフ一ノフフ
6
对
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Con người chênh vênh trên đỉnh núi (⺈) nhìn xuống vách đá hiểm trở (厄) bên dưới thì vô cùng nguy hiểm (危).

Thành phần cấu tạo

危
wēi
Nguy hiểm
⺈
Bộ Đao (trên)
Hình người cúi nhìn trên cao (phía trên)
厄
Chữ Ách
Vách đá hiểm trở, tai ách (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Nguy hiểm
Ví dụ (5)
nà那gè个dìfang地方hěn很wēixiǎn危险,nǐ你juéduì绝对bù不néng能qù去。
Nơi đó rất nguy hiểm, bạn tuyệt đối không được đi.
That place is very dangerous; you absolutely must not go there.
chángqī长期áoyè熬夜huì会yánzhòng严重wēihài危害nǐ你de的jiànkāng健康。
Thức khuya trong thời gian dài sẽ gây nguy hại nghiêm trọng cho sức khỏe của bạn.
Staying up late for a long time can seriously harm your health.
zhè这jiā家gōngsī公司zhèngzài正在miànlín面临yì一chǎng场qiánsuǒwèiyǒu前所未有de的jīngjì经济wēijī危机。
Công ty này đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng kinh tế chưa từng có.
This company is facing an unprecedented economic crisis.
yéye爷爷tūrán突然bìngwēi病危,quánjiā全家rén人dōu都jímáng急忙gǎndào赶到le了yīyuàn医院。
Ông nội đột nhiên bệnh nguy kịch, cả nhà đều vội vã chạy đến bệnh viện.
Grandpa suddenly became critically ill, and the whole family rushed to the hospital.
wǒmen我们bìxū必须cǎiqǔ采取xíngdòng行动lái来bǎohù保护zhèxiē这些bīnwēidòngwù濒危动物。
Chúng ta phải hành động để bảo vệ những loài động vật đang có nguy cơ tuyệt chủng này.
We must take action to protect these endangered animals.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây