危
ノフ一ノフフ
6
对
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Con người chênh vênh trên đỉnh núi (⺈) nhìn xuống vách đá hiểm trở (厄) bên dưới thì vô cùng nguy hiểm (危).
Thành phần cấu tạo
危
Nguy hiểm
⺈
Bộ Đao (trên)
Hình người cúi nhìn trên cao (phía trên)
厄
Chữ Ách
Vách đá hiểm trở, tai ách (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (15)
Từ đồng âm (36)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Nguy hiểm
Ví dụ (5)
那个地方很危险,你绝对不能去。
Nơi đó rất nguy hiểm, bạn tuyệt đối không được đi.
That place is very dangerous; you absolutely must not go there.
长期熬夜会严重危害你的健康。
Thức khuya trong thời gian dài sẽ gây nguy hại nghiêm trọng cho sức khỏe của bạn.
Staying up late for a long time can seriously harm your health.
这家公司正在面临一场前所未有的经济危机。
Công ty này đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng kinh tế chưa từng có.
This company is facing an unprecedented economic crisis.
爷爷突然病危,全家人都急忙赶到了医院。
Ông nội đột nhiên bệnh nguy kịch, cả nhà đều vội vã chạy đến bệnh viện.
Grandpa suddenly became critically ill, and the whole family rushed to the hospital.
我们必须采取行动来保护这些濒危动物。
Chúng ta phải hành động để bảo vệ những loài động vật đang có nguy cơ tuyệt chủng này.
We must take action to protect these endangered animals.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây