ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
危难
wéi nàn
Nguy nạn, hoạn nạn, nguy hiểm khó khăn
Hán việt: nguy nạn
—

Gợi nhớ

Từ "危难" (wéi nàn) mang nghĩa "Nguy nạn, hoạn nạn, nguy hiểm khó khăn", kết hợp bởi 危 (wēi - nguy): "Nguy hiểm" + 难 (nán - nan): "khó". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 危: Con người chênh vênh trên đỉnh núi (⺈) nhìn xuống vách đá hiểm trở (厄) bên dưới thì vô cùng nguy hiểm (危). • Chữ 难: Dù đã đưa tay nắm bắt thêm lần nữa (又) nhưng chú chim nhỏ (隹) vẫn vỗ cánh bay vụt đi mất, khiến việc giữ lại thật gian nan và khó khăn (难).

Thành phần cấu tạo

危难
wéi nàn
Nguy nạn, hoạn nạn, nguy hiểm khó khăn
危
wēi • nguy
Nguy hiểm
⺈
Bộ Đao (trên)
Hình người cúi nhìn trên cao (phía trên)
厄
Chữ Ách
Vách đá hiểm trở, tai ách (phía dưới)
难
nán • nan
khó
又
Bộ Hựu
Lại, thêm nữa (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nguy nạn, hoạn nạn, nguy hiểm khó khăn
Ví dụ (3)
zài在guójiā国家shēngsǐcúnwáng生死存亡de的wēinàn危难shíkè时刻,xǔduō许多rèxuèqīngnián热血青年tǐngshēn'érchū挺身而出。
In thời khắc hoạn nạn sống còn của đất nước, nhiều thanh niên nhiệt huyết đã dũng cảm đứng ra.
At the critical moment of the nation's survival, many passionate young people stepped forward bravely.
huànnànjiànzhēnqíng患难见真情,zhǐyǒu只有zài在wēinàn危难zhōng中cái才néng能kànchū看出shéi谁shì是zhēnzhèng真正de的péngyou朋友。
Gian nan mới biết chân tình, chỉ có trong hoạn nạn mới nhận ra ai là người bạn thật sự.
True friendship is tested in adversity; only in times of crisis can you see who your true friends are.
gǎnxiè感谢nǐ你zài在wǒ我xiànrù陷入wēinàn危难zhī之shí时shēnchū伸出yuánshǒu援手,zhè这fèn份ēnqíng恩情wǒ我yǒngshēng永生nánwàng难忘。
Cảm ơn bạn đã chìa tay giúp đỡ lúc tôi lâm vào hoạn nạn, ơn nghĩa này tôi suốt đời không quên.
Thank you for lending a helping hand when I was in dire straits; I will never forget this kindness for the rest of my life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây