ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
难听
nántīng
Khó nghe
Hán việt: nan thính
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Những âm thanh hay lời nói phát ra từ miệng (口) khi cân nhắc lắng nghe (听 - thính: bộ Cân 斤) lại chói tai, gay gắt đến mức gian nan để tiếp nhận (难 - nan: bộ Hựu 又, bộ Chuy 隹) đều bị coi là "khó nghe" (难听).

Thành phần cấu tạo

难听
nántīng
Khó nghe
难
nán • nan
khó
又
Bộ Hựu
Lại, thêm nữa (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (nằm bên phải)
听
tīng • thính
nghe
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu, phân biệt / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Khó nghe
Ví dụ (3)
zhè这shǒu首gēchàng歌唱de得hěn很nántīng难听。
Bài hát này hát rất khó nghe.
This song is sung terribly.
búyào不要shuō说nántīng难听dehuà的话。
Đừng nói những lời khó nghe.
Don't say unpleasant things.
zhè这gè个shēngyīn声音tài太nántīng难听le了。
Âm thanh này quá khó nghe.
This sound is awful to listen to.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây