听说
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Lắng tai đón nhận âm thanh (听: gồm bộ Khẩu 口 và bộ Cân 斤) từ những lời trò chuyện, trao đổi của mọi người xung quanh (说: gồm bộ Ngôn 讠 và chữ Đoài 兑) chính là "nghe nói, nghe kể" (听说).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 听说
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nghe nói, nghe đồn, nghe kể lại rằng (tiếp nhận thông tin gián tiếp).
Ví dụ (5)
我听说你要回国了,是真的吗?
Tôi nghe nói bạn sắp về nước rồi, có thật không?
I heard that you're going back to your home country. Is that true?
听说那个地方的风景非常美。
Nghe nói phong cảnh ở nơi đó vô cùng đẹp.
I've heard that the scenery there is very beautiful.
我也只是听说,不知道是不是真的。
Tôi cũng chỉ là nghe nói thôi, không biết có phải thật không.
I've only heard about it too; I don't know if it's true.
你有没有听说过这个故事?
Bạn đã bao giờ nghe nói về câu chuyện này chưa?
Have you ever heard this story?
听说明天可能会下大雨。
Nghe nói ngày mai có thể sẽ mưa to.
I heard it might rain heavily tomorrow.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây