ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
胡说
húshuō
nói bậy, nói nhảm, nói lung tung, nói bừa (nói những điều vô căn cứ hoặc sai sự thật).
Hán việt: hồ thuyết
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Không suy xét căn cứ mà cứ buông lời (说: gồm bộ Ngôn 讠 và chữ Đoài 兑) một cách hàm hồ, rối rắm như bộ râu xồm xoàm (胡: hồ - bừa bãi, gồm chữ Cổ 古 và bộ Nhục ⺼) chính là hành vi "nói bừa, nói linh tinh, nói nhảm" (胡说).

Thành phần cấu tạo

胡说
húshuō
nói bừa, nói linh tinh, nói bậy, nói nhảm
胡
hú • hồ
râu
古
Chữ Cổ
Lâu đời, cổ xưa / biểu âm (bên trái)
⺼
Bộ Nhục
Phần da thịt, yếm cổ dưới cằm (bên phải)
说
shuō / shuì / yuè • thuyết
nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
兑
Đoài
Trao đổi, vui vẻ (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nói bậy, nói nhảm, nói lung tung, nói bừa (nói những điều vô căn cứ hoặc sai sự thật).
Ví dụ (5)
bié别tīng听tā他húshuō胡说,zhè这bú不shì是zhēn真de的。
Đừng nghe anh ta nói bậy, điều này không phải là sự thật đâu.
Don't listen to his nonsense; it's not true.
nǐ你jiǎnzhí简直shì是zài在húshuōbādào胡说八道!
Bạn quả thực là đang nói hươu nói vượn (nói nhảm nhí)!
You're talking complete nonsense!
wǒ我méiyǒu没有húshuō胡说,wǒ我yǒu有zhèngjù证据zhèngmíng证明wǒ我shì是duì对de的。
Tôi không nói bừa, tôi có bằng chứng chứng minh là tôi đúng.
I'm not talking nonsense—I have evidence to prove I'm right.
tā他hēzuì喝醉le了,kāishǐ开始zài在nàr那儿húshuō胡说。
Anh ấy say rồi, bắt đầu nói năng lung tung ở đằng kia.
He got drunk and started babbling nonsense.
nǐ你zěnme怎么néng能zhēng睁zhe着yǎnjing眼睛húshuō胡说ne呢?
Sao bạn có thể mở mắt nói dối (nói bậy) trắng trợn như thế được chứ?
How can you lie so brazenly?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây