胡
一丨丨フ一ノフ一一
9
根
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Phần râu và yếm thịt (⺼) dưới cằm của những tộc người phương Bắc từ thời cổ xưa (古) gắn liền với chữ Hồ, râu (胡).
Thành phần cấu tạo
胡
râu; người Hồ/người phương Bắc thời cổ; bừa bãi, vô cớ
古
Chữ Cổ
Lâu đời, cổ xưa / biểu âm (bên trái)
⺼
Bộ Nhục
Phần da thịt, yếm cổ dưới cằm (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (20)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:râu; người Hồ/người phương Bắc thời cổ; họ Hồ
Ví dụ (5)
你别胡说八道!
Bạn đừng có nói bậy bạ vô lý!
Don't talk nonsense!
他这人太固执,完全在胡闹。
Người này quá cố chấp, hoàn toàn là làm loạn vô lý.
He is so stubborn—he's completely fooling around.
做事要有计划,不能胡来。
Làm việc phải có kế hoạch, không thể làm càn bừa bãi.
You should make plans before doing things; you mustn't act recklessly.
古代中原人称北方的少数民族为胡人。
Người Trung Nguyên thời xưa gọi các dân tộc thiểu số ở phương Bắc là người Hồ.
In ancient times, people in the Central Plains referred to the northern ethnic minorities as Hu people.
事情还没弄清楚,你别胡思乱想。
Sự việc vẫn chưa làm rõ, bạn đừng có suy nghĩ lung tung vô lý.
Things still aren't clear yet, so don't let your imagination run wild.
2
phó từ / tính từ
Nghĩa:bừa bãi, vô cớ, lung tung (như 胡说)
Ví dụ (3)
你还没有弄清楚事情的真相,千万不要在这里胡说。
Bạn vẫn chưa nắm rõ chân tướng sự việc, tuyệt đối đừng nói bậy ở đây.
You haven't figured out the truth of the matter yet, so definitely don't talk nonsense here.
不要胡乱写。
Đừng viết bừa.
Don't write carelessly.
这个决定太胡来了。
Quyết định này quá bừa bãi.
This decision is way too reckless.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây