ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
胡
hú
râu; người Hồ/người phương Bắc thời cổ; họ Hồ
Hán việt: hồ
一丨丨フ一ノフ一一
9
根
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Phần râu và yếm thịt (⺼) dưới cằm của những tộc người phương Bắc từ thời cổ xưa (古) gắn liền với chữ Hồ, râu (胡).

Thành phần cấu tạo

胡
hú
râu; người Hồ/người phương Bắc thời cổ; bừa bãi, vô cớ
古
Chữ Cổ
Lâu đời, cổ xưa / biểu âm (bên trái)
⺼
Bộ Nhục
Phần da thịt, yếm cổ dưới cằm (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:râu; người Hồ/người phương Bắc thời cổ; họ Hồ
Ví dụ (5)
nǐ你bié别húshuōbādào胡说八道!
Bạn đừng có nói bậy bạ vô lý!
Don't talk nonsense!
tā他zhè这rén人tài太gùzhí固执,wánquán完全zài在húnào胡闹。
Người này quá cố chấp, hoàn toàn là làm loạn vô lý.
He is so stubborn—he's completely fooling around.
zuòshì做事yào要yǒu有jìhuà计划,bù不néng能hú胡lái来。
Làm việc phải có kế hoạch, không thể làm càn bừa bãi.
You should make plans before doing things; you mustn't act recklessly.
gǔdài古代zhōngyuán中原rénchēng人称běifāng北方de的shǎoshùmínzú少数民族wèi为hú胡rén人。
Người Trung Nguyên thời xưa gọi các dân tộc thiểu số ở phương Bắc là người Hồ.
In ancient times, people in the Central Plains referred to the northern ethnic minorities as Hu people.
shìqing事情hái还méi没nòngqīngchǔ弄清楚,nǐ你bié别húsīluànxiǎng胡思乱想。
Sự việc vẫn chưa làm rõ, bạn đừng có suy nghĩ lung tung vô lý.
Things still aren't clear yet, so don't let your imagination run wild.
2
phó từ / tính từ
Nghĩa:bừa bãi, vô cớ, lung tung (như 胡说)
Ví dụ (3)
nǐ你hái还méiyǒu没有nòng弄qīngchu清楚shìqing事情de的zhēnxiàng真相,qiānwàn千万búyào不要zài在zhèlǐ这里húshuō胡说。
Bạn vẫn chưa nắm rõ chân tướng sự việc, tuyệt đối đừng nói bậy ở đây.
You haven't figured out the truth of the matter yet, so definitely don't talk nonsense here.
búyào不要húluàn胡乱xiě写。
Đừng viết bừa.
Don't write carelessly.
zhè这gè个juédìng决定tài太hú胡lái来le了。
Quyết định này quá bừa bãi.
This decision is way too reckless.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây