湖
丶丶一一丨丨フ一ノフ一一
12
个, 片
HSK 2-3 (Địa lý)
—
Gợi nhớ
Vùng nước (氵) rộng lớn phẳng lặng tồn tại từ thời cổ xưa (胡) giữa đất liền được gọi là mặt hồ, hồ nước (湖).
Thành phần cấu tạo
湖
Hồ
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
胡
Hồ
Hồ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hồ (vùng nước lớn được bao quanh bởi đất liền).
Ví dụ (5)
杭州的西湖非常有名。
Tây Hồ ở Hàng Châu vô cùng nổi tiếng.
West Lake in Hangzhou is very famous.
湖水清澈见底。
Nước hồ trong vắt nhìn thấy đáy.
The lake water is crystal clear.
我们要去湖边散步。
Chúng tôi muốn đi dạo bên bờ hồ.
We are going to take a walk by the lake.
这只是一个人工湖。
Đây chỉ là một cái hồ nhân tạo.
This is just an artificial lake.
湖面上倒映着蓝天白云。
Mặt hồ phản chiếu trời xanh mây trắng.
The surface of the lake reflects the blue sky and white clouds.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây