弧
フ一フノノ丨丶丶
8
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Thân cây cung (弓) uốn cong mềm mại như dáng quả dưa (瓜) tạo nên đường nét cong tròn của hình cung, vòng cung (弧).
Thành phần cấu tạo
弧
cung, hình cung
弓
Bộ Cung
Cung (bên trái)
瓜
Bộ Qua
Dưa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cung, hình cung
Ví dụ (5)
足球在空中划出了一道优美的弧线。
Quả bóng đá vạch ra một đường cong tuyệt đẹp trên không trung.
The football traced a graceful arc through the air.
这座桥的拱门是弧形的。
Cổng vòm của cây cầu này có hình cung.
The arch of this bridge is curved.
请用圆规画一个圆弧。
Hãy dùng compa để vẽ một cung tròn.
Please use a compass to draw an arc.
她的嘴角上扬起一个好看的弧度。
Khóe miệng cô ấy nhếch lên thành một độ cong tuyệt đẹp.
The corners of her mouth lifted into a lovely curve.
焊接时会产生强烈的电弧。
Khi hàn sẽ tạo ra hồ quang điện (cung điện) rất mạnh.
Welding produces a strong electric arc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây