狐
ノ丨ノノノ丨丶丶
8
只
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Loài thú hoang họ chó (犭) có thân hình thon dài lẩn trốn khéo léo dưới giàn dưa (瓜), nổi tiếng tinh ranh chính là con cáo, hồ ly (狐).
Thành phần cấu tạo
狐
cáo
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
瓜
Bộ Qua
Dưa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cáo
Ví dụ (5)
森林里有一只聪明的狐狸。
Trong rừng có một con cáo thông minh.
There is a clever fox in the forest.
他不过是狐假虎威,没什么真本事。
Anh ta chỉ là cáo mượn oai hùm thôi, chẳng có tài cán gì thực sự cả.
He is just borrowing someone else's power to bully others; he has no real ability.
传说中,九尾狐拥有神奇的力量。
Trong truyền thuyết, cáo chín đuôi sở hữu sức mạnh kỳ diệu.
According to legend, the nine-tailed fox possesses magical powers.
你别再和那些狐朋狗友混在一起了。
Bạn đừng tụ tập với đám bạn bè xấu xa đó nữa.
Stop hanging around with those disreputable friends of yours.
猎人发现了一个隐蔽的狐狸洞。
Người thợ săn đã phát hiện ra một cái hang cáo ẩn nấp.
The hunter discovered a hidden fox den.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây