ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
狐
hú
cáo
Hán việt: hồ
ノ丨ノノノ丨丶丶
8
只
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Loài thú hoang họ chó (犭) có thân hình thon dài lẩn trốn khéo léo dưới giàn dưa (瓜), nổi tiếng tinh ranh chính là con cáo, hồ ly (狐).

Thành phần cấu tạo

狐
hú
cáo
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
瓜
Bộ Qua
Dưa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cáo
Ví dụ (5)
sēnlín森林lǐ里yǒu有yì一zhī只cōngming聪明de的húli狐狸。
Trong rừng có một con cáo thông minh.
There is a clever fox in the forest.
tā他búguò不过shì是hú狐jiǎ假hǔ虎wēi威,méi没shénme什么zhēnběnshì真本事。
Anh ta chỉ là cáo mượn oai hùm thôi, chẳng có tài cán gì thực sự cả.
He is just borrowing someone else's power to bully others; he has no real ability.
chuánshuō传说zhōng中,jiǔ九wěi尾hú狐yōngyǒu拥有shénqí神奇de的lìliàng力量。
Trong truyền thuyết, cáo chín đuôi sở hữu sức mạnh kỳ diệu.
According to legend, the nine-tailed fox possesses magical powers.
nǐ你bié别zài再hé和nàxiē那些húpénggǒuyǒu狐朋狗友hùn混zài在yìqǐ一起le了。
Bạn đừng tụ tập với đám bạn bè xấu xa đó nữa.
Stop hanging around with those disreputable friends of yours.
lièrén猎人fāxiàn发现le了yí一gè个yǐnbì隐蔽de的húli狐狸dòng洞。
Người thợ săn đã phát hiện ra một cái hang cáo ẩn nấp.
The hunter discovered a hidden fox den.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây