ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
狐狸
húlí
Con cáo
Hán việt: hồ ly
只
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài thú hoang (犭 - bộ Khuyển đứng trong cả hai chữ 狐 và 狸) sống đơn độc quanh các làng mạc (里 - lý), nổi tiếng với chiếc đuôi bông xù và sự tinh ranh chính là "con cáo" (狐狸).

Thành phần cấu tạo

狐狸
húlí
Con cáo
狐
hú • hồ
cáo
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
瓜
Bộ Qua
Dưa / âm đọc (bên phải)
狸
lí • ly
chồn
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con cáo
Ví dụ (3)
húli狐狸cóng从shùlín树林lǐ里pǎo跑chūlái出来。
Con cáo chạy ra từ khu rừng.
A fox ran out of the woods.
zhè这zhī只húli狐狸yǒu有hóngsè红色de的máo毛。
Con cáo này có bộ lông màu đỏ.
This fox has red fur.
gùshì故事lǐ里de的húli狐狸hěn很cōngming聪明。
Con cáo trong câu chuyện rất thông minh.
The fox in the story is very clever.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây