狐狸
只
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Loài thú hoang (犭 - bộ Khuyển đứng trong cả hai chữ 狐 và 狸) sống đơn độc quanh các làng mạc (里 - lý), nổi tiếng với chiếc đuôi bông xù và sự tinh ranh chính là "con cáo" (狐狸).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 狐狸
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con cáo
Ví dụ (3)
狐狸从树林里跑出来。
Con cáo chạy ra từ khu rừng.
A fox ran out of the woods.
这只狐狸有红色的毛。
Con cáo này có bộ lông màu đỏ.
This fox has red fur.
故事里的狐狸很聪明。
Con cáo trong câu chuyện rất thông minh.
The fox in the story is very clever.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây