沪
丶丶一丶フ一ノ
7
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dòng nước (氵) chảy qua những cánh cửa đăng bắt cá (户) ở vùng cửa sông Hoàng Phố, tên gọi tắt của Thượng Hải (沪).
Thành phần cấu tạo
沪
Thượng Hải
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thượng Hải
Ví dụ (5)
京沪高铁今天开通了。
Tuyến đường sắt cao tốc Bắc Kinh - Thượng Hải hôm nay đã khai thông.
The Beijing-Shanghai high-speed railway opened today.
他说得一口流利的沪语。
Anh ấy nói tiếng Thượng Hải rất trôi chảy.
He speaks fluent Shanghainese.
他的车牌是沪A开头的。
Biển số xe của anh ấy bắt đầu bằng ký hiệu Hỗ A (Thượng Hải A).
His license plate starts with Hu A, the prefix for Shanghai.
沪市今天大幅上涨。
Thị trường chứng khoán Thượng Hải hôm nay tăng mạnh.
The Shanghai market rose sharply today.
我奶奶非常喜欢听沪剧。
Bà nội tôi rất thích nghe kịch Thượng Hải.
My grandmother really loves listening to Shanghai opera.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây