ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
糊
hū / hú / hù
dán, phết, bôi lên.
Hán việt: hồ
丶ノ一丨ノ丶一丨丨フ一ノフ一一
15
家
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Đem hạt gạo trắng (米) nấu nhuyễn thành lớp bột đặc sánh (胡) dùng để phết dán giấy hoặc chỉ sự mơ hồ, hồ dán (糊).

Thành phần cấu tạo

糊
hū / hú / hù
dán, phết; hồ dán; mơ hồ, nhão
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
胡
Hồ
Hồ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
động từ (đọc 'hū')
Nghĩa:dán, phết, bôi lên.
Ví dụ (3)
tā他bǎ把zhǐ纸hú糊zài在qiáng墙shàng上。
Anh ấy dán giấy lên tường.
He pasted paper on the wall.
gōngrén工人wǎng往qiáng墙shàng上hú糊ní泥。
Công nhân phết bùn lên tường.
The worker plastered mud onto the wall.
tā她yòng用miàn面hūhū糊糊zhù住lièfèng裂缝。
Cô ấy dùng hồ bột trét kín khe nứt.
She sealed the crack with flour paste.
2
danh từ / tính từ (đọc 'hú')
Nghĩa:hồ dán; nhão, mơ hồ, lộn xộn.
Ví dụ (3)
zhōu粥zhǔ煮de得hěn很hú糊。
Cháo nấu rất nhão.
The porridge is cooked until very thick and mushy.
tā他nǎozi脑子yǒudiǎn有点hútu糊涂。
Đầu óc anh ấy hơi mơ hồ.
His mind is a bit muddled.
zhè这wǎn碗mǐ米zhōu粥áo熬de得tài太jiǔ久,yǐjīng已经biànchéng变成hú糊zhuàng状le了。
Bát cháo gạo này ninh quá lâu nên đã trở nên nhão đặc như hồ dán.
This bowl of rice porridge has been simmered for too long and has turned into a paste.
3
động từ (đọc 'hù')
Nghĩa:làm cháy khét trong nghĩa khẩu ngữ.
Ví dụ (3)
fàn饭hú糊le了,yǒu有jiāo焦wèi味。
Cơm cháy khét rồi, có mùi khét.
The rice is burned and smells scorched.
guōdǐ锅底yǒudiǎn有点hú糊。
Đáy nồi hơi bị cháy khét.
The bottom of the pot is slightly burned.
miànbāo面包kǎo烤hú糊le了。
Bánh mì nướng cháy khét rồi.
The bread was toasted until burned.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây