糊
丶ノ一丨ノ丶一丨丨フ一ノフ一一
15
家
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Đem hạt gạo trắng (米) nấu nhuyễn thành lớp bột đặc sánh (胡) dùng để phết dán giấy hoặc chỉ sự mơ hồ, hồ dán (糊).
Thành phần cấu tạo
糊
dán, phết; hồ dán; mơ hồ, nhão
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
胡
Hồ
Hồ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (3)
1
động từ (đọc 'hū')
Nghĩa:dán, phết, bôi lên.
Ví dụ (3)
他把纸糊在墙上。
Anh ấy dán giấy lên tường.
He pasted paper on the wall.
工人往墙上糊泥。
Công nhân phết bùn lên tường.
The worker plastered mud onto the wall.
她用面糊糊住裂缝。
Cô ấy dùng hồ bột trét kín khe nứt.
She sealed the crack with flour paste.
2
danh từ / tính từ (đọc 'hú')
Nghĩa:hồ dán; nhão, mơ hồ, lộn xộn.
Ví dụ (3)
粥煮得很糊。
Cháo nấu rất nhão.
The porridge is cooked until very thick and mushy.
他脑子有点糊涂。
Đầu óc anh ấy hơi mơ hồ.
His mind is a bit muddled.
这碗米粥熬得太久,已经变成糊状了。
Bát cháo gạo này ninh quá lâu nên đã trở nên nhão đặc như hồ dán.
This bowl of rice porridge has been simmered for too long and has turned into a paste.
3
động từ (đọc 'hù')
Nghĩa:làm cháy khét trong nghĩa khẩu ngữ.
Ví dụ (3)
饭糊了,有焦味。
Cơm cháy khét rồi, có mùi khét.
The rice is burned and smells scorched.
锅底有点糊。
Đáy nồi hơi bị cháy khét.
The bottom of the pot is slightly burned.
面包烤糊了。
Bánh mì nướng cháy khét rồi.
The bread was toasted until burned.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây