ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
模糊
móhu
mờ, nhòe, không rõ ràng, mơ hồ.
Hán việt: mô hồ
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "模糊" (móhu) mang nghĩa "mơ hồ", kết hợp bởi 模 (mó / mú - mô): "mô hình" + 糊 (hū / hú / hù - hồ): "dán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 模: Khắc khúc gỗ (木) thành hình dáng chuẩn mực để khi đúc đồ không bị sai lệch (莫) chính là cái khuôn mẫu, mô hình (模). • Chữ 糊: Đem hạt gạo trắng (米) nấu nhuyễn thành lớp bột đặc sánh (胡) dùng để phết dán giấy hoặc chỉ sự mơ hồ, hồ dán (糊).

Thành phần cấu tạo

模糊
móhu
mơ hồ
模
mó / mú • mô
mô hình
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (bên phải)
糊
hū / hú / hù • hồ
dán
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
胡
Hồ
Hồ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:mờ, nhòe, không rõ ràng, mơ hồ.
Ví dụ (5)
zhàopiān照片tài太móhu模糊le了,kàn看bù不qīng清shì是shéi谁。
Bức ảnh mờ quá, không nhìn rõ là ai.
The photo is too blurry to tell who it is.
wǒ我duì对tóngnián童年de的jìyì记忆yǐjīng已经hěn很móhu模糊le了。
Ký ức của tôi về tuổi thơ đã rất mơ hồ rồi.
My memories of childhood have already become very vague.
zhè这shì是yí一gè个gàiniàn概念móhu模糊de的wèntí问题。
Đây là một vấn đề có khái niệm mơ hồ.
This is a conceptually vague issue.
wù雾hěn很dà大,yuǎnchù远处de的shān山kàn看qǐlái起来hěn很móhu模糊。
Sương mù rất dày, ngọn núi phía xa trông rất mờ ảo.
The fog is very thick, and the mountains in the distance look blurry.
yóuyú由于zìjì字迹móhu模糊,wúfǎ无法biànrèn辨认。
Do nét chữ mờ nhòe, không thể nhận dạng được.
It is impossible to make out because the handwriting is blurred.
2
động từ
Nghĩa:làm mờ, làm nhòe, làm lẫn lộn.
Ví dụ (5)
lèishuǐ泪水móhu模糊le了wǒ我de的shuāngyǎn双眼。
Nước mắt đã làm nhòe đôi mắt tôi.
Tears blurred my eyes.
búyào不要móhu模糊le了wèntí问题de的jiāodiǎn焦点。
Đừng làm mờ (lảng tránh) tiêu điểm của vấn đề.
Don't blur the focus of the issue.
yǔshuǐ雨水móhu模糊le了dǎng挡fēng风bōli玻璃。
Nước mưa làm mờ kính chắn gió.
The rain blurred the windshield.
zhè这shìtú试图móhu模糊gōngzhòng公众de的shìxiàn视线。
Điều này cố tình làm mờ (đánh lạc hướng) tầm nhìn của công chúng.
This is an attempt to obscure the public's view.
suìyuè岁月móhu模糊le了mùbēi墓碑shàng上de的míngzi名字。
Năm tháng đã làm mờ đi cái tên trên bia mộ.
The years have blurred the names on the tombstone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây