模仿
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "模仿" (mófǎng) mang nghĩa "Bắt chước, mô phỏng", kết hợp bởi 模 (mó / mú - mô): "mô hình" + 仿 (fǎng - phỏng): "Bắt chước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 模: Khắc khúc gỗ (木) thành hình dáng chuẩn mực để khi đúc đồ không bị sai lệch (莫) chính là cái khuôn mẫu, mô hình (模). • Chữ 仿: Một người đứng bên cạnh (亻) quan sát rồi làm theo đúng phương thức (方) của người đi trước chính là sự mô phỏng, bắt chước (仿).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 模仿
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bắt chước, mô phỏng, noi theo, nhại lại.
Ví dụ (5)
小孩子喜欢模仿大人的言行。
Trẻ con thích bắt chước lời nói và hành động của người lớn.
Children like to imitate adults' words and actions.
他擅长模仿各种动物的叫声。
Anh ấy giỏi bắt chước tiếng kêu của các loài động vật.
He is good at imitating the sounds of various animals.
学习语言通常是从模仿开始的。
Việc học ngôn ngữ thường bắt đầu từ việc bắt chước.
Learning a language usually starts with imitation.
不要盲目模仿别人的风格,要有自己的特色。
Đừng bắt chước phong cách người khác một cách mù quáng, phải có nét đặc sắc riêng.
Don't blindly imitate other people's style; have your own distinctive character.
这幅画是模仿毕加索的风格画的。
Bức tranh này được vẽ mô phỏng theo phong cách của Picasso.
This painting was done in imitation of Picasso's style.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây