ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
模仿
mófǎng
bắt chước, mô phỏng, noi theo, nhại lại.
Hán việt: mô phỏng
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "模仿" (mófǎng) mang nghĩa "Bắt chước, mô phỏng", kết hợp bởi 模 (mó / mú - mô): "mô hình" + 仿 (fǎng - phỏng): "Bắt chước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 模: Khắc khúc gỗ (木) thành hình dáng chuẩn mực để khi đúc đồ không bị sai lệch (莫) chính là cái khuôn mẫu, mô hình (模). • Chữ 仿: Một người đứng bên cạnh (亻) quan sát rồi làm theo đúng phương thức (方) của người đi trước chính là sự mô phỏng, bắt chước (仿).

Thành phần cấu tạo

模仿
mófǎng
Bắt chước, mô phỏng
模
mó / mú • mô
mô hình
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (bên phải)
仿
fǎng • phỏng
Bắt chước
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
方
Phương
Hướng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bắt chước, mô phỏng, noi theo, nhại lại.
Ví dụ (5)
xiǎoháizi小孩子xǐhuan喜欢mófǎng模仿dàrén大人de的yánxíng言行。
Trẻ con thích bắt chước lời nói và hành động của người lớn.
Children like to imitate adults' words and actions.
tā他shàncháng擅长mófǎng模仿gè各zhǒng种dòngwù动物de的jiàoshēng叫声。
Anh ấy giỏi bắt chước tiếng kêu của các loài động vật.
He is good at imitating the sounds of various animals.
xuéxí学习yǔyán语言tōngcháng通常shì是cóng从mófǎng模仿kāishǐ开始de的。
Việc học ngôn ngữ thường bắt đầu từ việc bắt chước.
Learning a language usually starts with imitation.
búyào不要mángmù盲目mófǎng模仿biérén别人de的fēnggé风格,yào要yǒu有zìjǐ自己de的tèsè特色。
Đừng bắt chước phong cách người khác một cách mù quáng, phải có nét đặc sắc riêng.
Don't blindly imitate other people's style; have your own distinctive character.
zhè这fú幅huà画shì是mófǎng模仿bì毕jiā加suǒ索de的fēnggé风格huà画de的。
Bức tranh này được vẽ mô phỏng theo phong cách của Picasso.
This painting was done in imitation of Picasso's style.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây