ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
模范
mófàn
tấm gương, kiểu mẫu, mẫu mực, đáng để học tập.
Hán việt: mô phạm
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "模范" (mófàn) mang nghĩa "gương mẫu, kiểu mẫu", kết hợp bởi 模 (mó / mú - mô): "mô hình" + 范 (fàn - phạm): "khuôn mẫu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 模: Khắc khúc gỗ (木) thành hình dáng chuẩn mực để khi đúc đồ không bị sai lệch (莫) chính là cái khuôn mẫu, mô hình (模). • Chữ 范: Dòng nước (氵) dâng tràn được bờ cỏ (艹) và khuôn tre (卩) giữ lại trong giới hạn nhất định tạo nên khuôn mẫu, phạm vi (范).

Thành phần cấu tạo

模范
mófàn
gương mẫu, kiểu mẫu
模
mó / mú • mô
mô hình
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (bên phải)
范
fàn • phạm
khuôn mẫu
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
氾
Chữ Phiếm
Nước tràn lan / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:tấm gương, kiểu mẫu, mẫu mực, đáng để học tập.
Ví dụ (5)
tā他niánnián年年dōu都bèi被píngwéi评为láodòng劳动mófàn模范。
Anh ấy năm nào cũng được bình bầu là lao động kiểu mẫu (chiến sĩ thi đua).
He is named a model worker every year.
zhè这duì对fūqī夫妻shì是dàjiā大家gōngrèn公认de的mófàn模范fūqī夫妻。
Cặp vợ chồng này là cặp vợ chồng mẫu mực được mọi người công nhận.
This couple is widely recognized as a model couple.
lǎoshī老师yīnggāi应该chéngwéi成为xuésheng学生de的dàodé道德mófàn模范。
Thầy cô giáo nên trở thành tấm gương đạo đức cho học sinh.
Teachers should serve as moral role models for their students.
zhè这zuò座chéngshì城市bèi被píngwéi评为quánguó全国wèishēng卫生mófàn模范chéngshì城市。
Thành phố này được bình chọn là thành phố vệ sinh kiểu mẫu toàn quốc.
This city was named a National Model Sanitary City.
wǒmen我们yào要xuéxí学习tā他nà那zhǒng种mófàn模范zūnshǒu遵守jìlǜ纪律de的jīngshén精神。
Chúng ta phải học tập tinh thần tuân thủ kỷ luật một cách mẫu mực của anh ấy.
We should learn from his exemplary spirit of observing discipline.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây