ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
模拟
mónǐ
Mô phỏng, tương tự
Hán việt: mô nghĩ
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "模拟" (mónǐ) mang nghĩa "Mô phỏng, tương tự", kết hợp bởi 模 (mó / mú - mô): "mô hình" + 拟 (nǐ - nghĩ): "Dự định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 模: Khắc khúc gỗ (木) thành hình dáng chuẩn mực để khi đúc đồ không bị sai lệch (莫) chính là cái khuôn mẫu, mô hình (模). • Chữ 拟: Dùng bàn tay (扌) lấy (以) các số liệu thực tế để phác thảo nên phương án chuẩn bị cho tương lai là dự định, mô phỏng (拟).

Thành phần cấu tạo

模拟
mónǐ
Mô phỏng, tương tự
模
mó / mú • mô
mô hình
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (bên phải)
拟
nǐ • nghĩ
Dự định
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay
以
Chữ Dĩ
Lấy, dùng để / biểu âm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mô phỏng, tương tự
Ví dụ (3)
zhè这gè个xìtǒng系统zhīchí支持mónǐ模拟xìnhào信号。
Hệ thống này hỗ trợ tín hiệu tương tự.
This system supports analog signals.
gōngchéngshī工程师jìnxíng进行le了fēixíng飞行mónǐ模拟。
Kỹ sư đã tiến hành mô phỏng bay.
The engineer conducted a flight simulation.
mónǐ模拟jiéguǒ结果jiējìn接近zhēnshí真实qíngkuàng情况。
Kết quả mô phỏng gần với tình huống thật.
The simulation results are close to reality.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây