拟
一丨一丨丶ノ丶
7
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Dùng bàn tay (扌) lấy (以) các số liệu thực tế để phác thảo nên phương án chuẩn bị cho tương lai là dự định, mô phỏng (拟).
Thành phần cấu tạo
拟
Dự định, kế hoạch
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay
以
Chữ Dĩ
Lấy, dùng để / biểu âm
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Dự định, kế hoạch
Ví dụ (5)
会议拟于下周一举行。
Cuộc họp dự định sẽ được tổ chức vào thứ Hai tuần sau.
The meeting is scheduled to be held next Monday.
公司拟投资建立一个新的研发中心。
Công ty dự định đầu tư xây dựng một trung tâm nghiên cứu và phát triển mới.
The company plans to invest in building a new R&D center.
他拟派三名代表参加这次研讨会。
Anh ấy dự định cử ba đại biểu tham gia buổi hội thảo này.
He plans to send three representatives to the seminar.
本项目拟分为三个阶段进行。
Dự án này dự kiến được chia thành ba giai đoạn để tiến hành.
This project is planned to be carried out in three stages.
政府拟出台新政策以促进经济发展。
Chính phủ dự định ban hành chính sách mới để thúc đẩy phát triển kinh tế.
The government plans to introduce new policies to promote economic development.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây