ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
草拟
cǎo nǐ
bản nháp
Hán việt: thảo nghĩ
—

Gợi nhớ

Từ "草拟" (cǎo nǐ) mang nghĩa "bản nháp", kết hợp bởi 草 (cǎo - thảo): "Cỏ" + 拟 (nǐ - nghĩ): "Dự định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 草: Mầm thực vật (艹) vừa đón ánh nắng ban mai lúc sáng sớm (早) đã vươn lên xanh mướt khắp cánh đồng là ngọn cỏ, thảo mộc (草). • Chữ 拟: Dùng bàn tay (扌) lấy (以) các số liệu thực tế để phác thảo nên phương án chuẩn bị cho tương lai là dự định, mô phỏng (拟).

Thành phần cấu tạo

草拟
cǎo nǐ
bản nháp
草
cǎo • thảo
Cỏ
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
早
Tảo
Sớm / âm đọc (phía dưới)
拟
nǐ • nghĩ
Dự định
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay
以
Chữ Dĩ
Lấy, dùng để / biểu âm

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bản nháp
Ví dụ (3)
mìshū秘书zhèngzài正在cǎonǐ草拟xià下gè个yuè月de的gōngzuò工作jìhuà计划。
Thư ký đang soạn thảo sơ bộ kế hoạch làm việc cho tháng tới.
The secretary is drafting the work plan for next month.
lǜshī律师yǐjīng已经wèi为wǒmen我们cǎonǐ草拟hǎo好le了hétong合同cǎo'àn草案。
Luật sư đã soạn thảo xong dự thảo hợp đồng cho chúng tôi.
The lawyer has already drawn up a draft contract for us.
zhuānjiā专家men们shòumìng受命cǎonǐ草拟xīn新de的huánjìng环境bǎohù保护fǎguī法规。
Các chuyên gia được giao nhiệm vụ soạn thảo luật bảo vệ môi trường mới.
Experts were commissioned to draft new environmental protection regulations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây