ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
虚拟
xūnǐ
Ảo
Hán việt: hư nghĩ
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "虚拟" (xūnǐ) mang nghĩa "Ảo", kết hợp bởi 虚 (xū - hư): "trống rỗng" + 拟 (nǐ - nghĩ): "Dự định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 虚: Dưới lớp vằn hổ dữ tợn (虍) trên gò đất lớn (业) hóa ra chẳng có gì bên trong, chỉ là vẻ trống rỗng, hư vô (虚). • Chữ 拟: Dùng bàn tay (扌) lấy (以) các số liệu thực tế để phác thảo nên phương án chuẩn bị cho tương lai là dự định, mô phỏng (拟).

Thành phần cấu tạo

虚拟
xūnǐ
Ảo
虚
xū • hư
trống rỗng
虍
Bộ Hổ
Vằn hổ uy nghi trên gò đất
业
Chữ Nghiệp
Gò đất lớn trống trải bên dưới
拟
nǐ • nghĩ
Dự định
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay
以
Chữ Dĩ
Lấy, dùng để / biểu âm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Ảo
Ví dụ (3)
zhè这gè个píngtái平台zhīchí支持xūnǐ虚拟huìyì会议。
Nền tảng này hỗ trợ cuộc họp ảo.
This platform supports virtual meetings.
xuésheng学生zài在xūnǐ虚拟huánjìng环境zhōng中liànxí练习cāozuò操作。
Học sinh luyện thao tác trong môi trường ảo.
Students practice operations in a virtual environment.
xūnǐ虚拟xiànshí现实jìshù技术fāzhǎn发展hěn很kuài快。
Công nghệ thực tế ảo phát triển rất nhanh.
Virtual reality technology is developing rapidly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây