ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
虚
xū
trống rỗng, hư vô
Hán việt: hư
丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
11
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Dưới lớp vằn hổ dữ tợn (虍) trên gò đất lớn (业) hóa ra chẳng có gì bên trong, chỉ là vẻ trống rỗng, hư vô (虚).

Thành phần cấu tạo

虚
xū
trống rỗng, hư vô
虍
Bộ Hổ
Vằn hổ uy nghi trên gò đất
业
Chữ Nghiệp
Gò đất lớn trống trải bên dưới

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:trống rỗng, hư vô
Ví dụ (5)
wùzhì物质suīrán虽然fēngfù丰富,dàn但tā他de的nèixīn内心què却gǎndào感到shífēn十分kōngxū空虚。
Mặc dù vật chất phong phú, nhưng nội tâm anh ấy lại cảm thấy vô cùng trống rỗng.
Although he has abundant material wealth, he feels very empty inside.
yíqiè一切wùzhì物质zuìzhōng最终dōu都huì会huàwéi化为xūkōng虚空。
Mọi vật chất cuối cùng đều sẽ hóa thành hư vô.
All matter will eventually dissolve into emptiness.
mèngjìng梦境zài再měi美,zhōngjiū终究zhǐshì只是yì一chǎng场xūhuàn虚幻。
Giấc mơ có đẹp đến mấy, rốt cuộc cũng chỉ là một sự hư ảo.
No matter how beautiful a dream may be, it is ultimately just an illusion.
tā他zǒngshì总是zhuīqiú追求nàxiē那些xūwú虚无piāo缥miǎo缈de的dōngxi东西。
Anh ta luôn theo đuổi những thứ hư vô mờ mịt.
He is always chasing things that are illusory and out of reach.
zuówǎn昨晚de的yīnyuèhuì音乐会zuòwúxūxí座无虚席。
Buổi hòa nhạc tối qua không còn một chỗ trống.
Last night's concert was completely sold out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây