虚
丨一フノ一フ丨丨丶ノ一
11
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Dưới lớp vằn hổ dữ tợn (虍) trên gò đất lớn (业) hóa ra chẳng có gì bên trong, chỉ là vẻ trống rỗng, hư vô (虚).
Thành phần cấu tạo
虚
trống rỗng, hư vô
虍
Bộ Hổ
Vằn hổ uy nghi trên gò đất
业
Chữ Nghiệp
Gò đất lớn trống trải bên dưới
Hình ảnh:

Từ ghép (28)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:trống rỗng, hư vô
Ví dụ (5)
物质虽然丰富,但他的内心却感到十分空虚。
Mặc dù vật chất phong phú, nhưng nội tâm anh ấy lại cảm thấy vô cùng trống rỗng.
Although he has abundant material wealth, he feels very empty inside.
一切物质最终都会化为虚空。
Mọi vật chất cuối cùng đều sẽ hóa thành hư vô.
All matter will eventually dissolve into emptiness.
梦境再美,终究只是一场虚幻。
Giấc mơ có đẹp đến mấy, rốt cuộc cũng chỉ là một sự hư ảo.
No matter how beautiful a dream may be, it is ultimately just an illusion.
他总是追求那些虚无缥缈的东西。
Anh ta luôn theo đuổi những thứ hư vô mờ mịt.
He is always chasing things that are illusory and out of reach.
昨晚的音乐会座无虚席。
Buổi hòa nhạc tối qua không còn một chỗ trống.
Last night's concert was completely sold out.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây