ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
虚构
xūgòu
hư cấu, bịa đặt
Hán việt: hư cấu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "虚构" (xūgòu) mang nghĩa "hư cấu, bịa đặt", kết hợp bởi 虚 (xū - hư): "trống rỗng" + 构 (gòu - cấu): "xây dựng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 虚: Dưới lớp vằn hổ dữ tợn (虍) trên gò đất lớn (业) hóa ra chẳng có gì bên trong, chỉ là vẻ trống rỗng, hư vô (虚). • Chữ 构: Người thợ dùng các mộng gỗ (木) ngoắc nối (勾) khít vào nhau để dựng nên bộ khung ngôi nhà gọi là cấu trúc, tạo dựng (构).

Thành phần cấu tạo

虚构
xūgòu
hư cấu, bịa đặt
虚
xū • hư
trống rỗng
虍
Bộ Hổ
Vằn hổ uy nghi trên gò đất
业
Chữ Nghiệp
Gò đất lớn trống trải bên dưới
构
gòu • cấu
xây dựng
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
勾
Câu
Móc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hư cấu, bịa đặt
Ví dụ (5)
zhè这gè个gùshì故事chúnshǔ纯属xūgòu虚构。
Câu chuyện này hoàn toàn là hư cấu.
This story is purely fictional.
xiǎoshuō小说zhōng中de的rénwù人物dōu都shì是xūgòu虚构de的。
Các nhân vật trong tiểu thuyết đều là hư cấu.
All the characters in the novel are fictional.
tā他xūgòu虚构le了yí一gè个jièkǒu借口lái来yǎngài掩盖shìshí事实。
Anh ta đã bịa đặt ra một cái cớ để che đậy sự thật.
He made up an excuse to cover up the truth.
qǐng请búyào不要zài在wǎngluò网络shàng上sànbù散布xūgòu虚构de的xìnxī信息。
Xin đừng phát tán thông tin bịa đặt trên mạng.
Please do not spread fabricated information online.
zuòzhě作者zài在shū书zhōng中chuàngzào创造le了yí一gè个xūgòu虚构de的shìjiè世界。
Tác giả đã tạo ra một thế giới hư cấu trong cuốn sách.
The author created a fictional world in the book.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây