ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
构成
gòuchéng
cấu thành, tạo thành, hình thành (nên một tổng thể hoặc tính chất).
Hán việt: cấu thành
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "构成" (gòuchéng) mang nghĩa "cấu thành", kết hợp bởi 构 (gòu - cấu): "xây dựng" + 成 (chéng - thành): "trở thành". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 构: Người thợ dùng các mộng gỗ (木) ngoắc nối (勾) khít vào nhau để dựng nên bộ khung ngôi nhà gọi là cấu trúc, tạo dựng (构). • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成).

Thành phần cấu tạo

构成
gòuchéng
cấu thành
构
gòu • cấu
xây dựng
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
勾
Câu
Móc / âm đọc (bên phải)
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cấu thành, tạo thành, hình thành (nên một tổng thể hoặc tính chất).
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种xíngwéi行为yǐjīng已经gòuchéng构成le了fànzuì犯罪。
Hành vi này đã cấu thành tội phạm.
This behavior already constitutes a crime.
huánjìng环境wūrǎn污染duì对rénlèi人类jiànkāng健康gòuchéng构成le了wēixié威胁。
Ô nhiễm môi trường đã tạo thành (cấu thành) mối đe dọa đối với sức khỏe con người.
Environmental pollution poses a threat to human health.
shuǐ水shì是yóu由qīng氢hé和yǎng氧gòuchéng构成de的。
Nước được cấu tạo từ Hydro và Oxi.
Water is composed of hydrogen and oxygen.
zhèxiē这些bùfen部分gòuchéng构成le了jīqì机器de的zhǔtǐ主体。
Những bộ phận này cấu thành nên chủ thể của cỗ máy.
These parts make up the main body of the machine.
lántiān蓝天、báiyún白云hé和dàhǎi大海gòuchéng构成le了yì一fú幅měilì美丽de的túhuà图画。
Trời xanh, mây trắng và biển cả tạo nên (cấu thành) một bức tranh tuyệt đẹp.
The blue sky, white clouds, and the sea form a beautiful picture.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây