构
一丨ノ丶ノフフ丶
8
所
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Người thợ dùng các mộng gỗ (木) ngoắc nối (勾) khít vào nhau để dựng nên bộ khung ngôi nhà gọi là cấu trúc, tạo dựng (构).
Thành phần cấu tạo
构
xây dựng, tạo dựng
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
勾
Câu
Móc / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (21)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:xây dựng, tạo dựng
Ví dụ (5)
我们需要构建一个和谐的社会。
Chúng ta cần xây dựng một xã hội hài hòa.
We need to build a harmonious society.
水是由氢和氧构成的。
Nước được cấu tạo từ hydro và oxy.
Water is composed of hydrogen and oxygen.
士兵们正在构筑防御工事。
Các binh sĩ đang xây dựng công sự phòng thủ.
The soldiers are building defensive fortifications.
作家花了很长时间构思这部小说。
Nhà văn đã dành rất nhiều thời gian để xây dựng ý tưởng cho cuốn tiểu thuyết này.
The writer spent a long time conceiving this novel.
团队正在努力构建新的商业模式。
Nhóm đang nỗ lực xây dựng mô hình kinh doanh mới.
The team is working hard to build a new business model.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây