ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
构
gòu
xây dựng, tạo dựng
Hán việt: cấu
一丨ノ丶ノフフ丶
8
所
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Người thợ dùng các mộng gỗ (木) ngoắc nối (勾) khít vào nhau để dựng nên bộ khung ngôi nhà gọi là cấu trúc, tạo dựng (构).

Thành phần cấu tạo

构
gòu
xây dựng, tạo dựng
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
勾
Câu
Móc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xây dựng, tạo dựng
Ví dụ (5)
wǒmen我们xūyào需要gòujiàn构建yí一gè个héxié和谐de的shèhuì社会。
Chúng ta cần xây dựng một xã hội hài hòa.
We need to build a harmonious society.
shuǐ水shì是yóu由qīng氢hé和yǎng氧gòuchéng构成de的。
Nước được cấu tạo từ hydro và oxy.
Water is composed of hydrogen and oxygen.
shìbīng士兵men们zhèngzài正在gòuzhù构筑fángyùgōngshì防御工事。
Các binh sĩ đang xây dựng công sự phòng thủ.
The soldiers are building defensive fortifications.
zuòjiā作家huā花le了hěn很cháng长shíjiān时间gòusī构思zhè这bù部xiǎoshuō小说。
Nhà văn đã dành rất nhiều thời gian để xây dựng ý tưởng cho cuốn tiểu thuyết này.
The writer spent a long time conceiving this novel.
tuánduì团队zhèngzài正在nǔlì努力gòujiàn构建xīn新de的shāngyè商业móshì模式。
Nhóm đang nỗ lực xây dựng mô hình kinh doanh mới.
The team is working hard to build a new business model.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây