ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
沟
gōu
mương, kênh
Hán việt: câu
丶丶一ノフフ丶
7
道
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Dòng nước mát (氵) chảy uốn lượn vòng quanh (勾) các bờ ruộng để dẫn nước tưới tiêu chính là con mương, kênh nước (沟).

Thành phần cấu tạo

沟
gōu
mương, kênh
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
勾
Câu
Móc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mương, kênh
Ví dụ (5)
shuǐliú水流jìn进le了gōu沟lǐ里。
Nước đã chảy vào trong mương.
The water flowed into the ditch.
tā他tiào跳guò过le了nà那tiáo条gōu沟。
Anh ấy đã nhảy qua con mương đó.
He jumped over the ditch.
nóngmín农民men们zhèngzài正在wā挖shuǐgōu水沟。
Những người nông dân đang đào mương nước.
The farmers are digging irrigation ditches.
xiǎoxīn小心diǎn点,bié别diào掉jìn进gōu沟lǐ里。
Cẩn thận một chút, đừng ngã xuống mương.
Be careful not to fall into the ditch.
zhè这tiáo条gōu沟shì是yònglái用来guàngài灌溉nóngtián农田de的。
Con kênh này được dùng để tưới tiêu cho ruộng đồng.
This ditch is used to irrigate farmland.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây