沟
丶丶一ノフフ丶
7
道
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dòng nước mát (氵) chảy uốn lượn vòng quanh (勾) các bờ ruộng để dẫn nước tưới tiêu chính là con mương, kênh nước (沟).
Thành phần cấu tạo
沟
mương, kênh
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
勾
Câu
Móc / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:mương, kênh
Ví dụ (5)
水流进了沟里。
Nước đã chảy vào trong mương.
The water flowed into the ditch.
他跳过了那条沟。
Anh ấy đã nhảy qua con mương đó.
He jumped over the ditch.
农民们正在挖水沟。
Những người nông dân đang đào mương nước.
The farmers are digging irrigation ditches.
小心点,别掉进沟里。
Cẩn thận một chút, đừng ngã xuống mương.
Be careful not to fall into the ditch.
这条沟是用来灌溉农田的。
Con kênh này được dùng để tưới tiêu cho ruộng đồng.
This ditch is used to irrigate farmland.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây