ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
沟通
gōutōng
giao tiếp, trao đổi, thông hiểu, liên thông.
Hán việt: câu thông
种
HSK 4-5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "沟通" (gōutōng) nghĩa là "Giao tiếp, kết nối", ghép bởi: 沟 (gōu): mương + 通 (tōng): Giao tiếp.

Thành phần cấu tạo

沟通
gōutōng
Giao tiếp, kết nối
氵
勾
辶
甬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:giao tiếp, trao đổi, thông hiểu, liên thông.
Ví dụ (5)
wǒmen我们xūyào需要duō多gōutōng沟通cái才néng能hùxiāng互相lǐjiě理解。
Chúng ta cần giao tiếp nhiều hơn mới có thể thấu hiểu lẫn nhau.
We need to communicate more in order to understand each other.
fùmǔ父母yīnggāi应该jīngcháng经常gēn跟háizi孩子gōutōng沟通。
Cha mẹ nên thường xuyên trao đổi (giao tiếp) với con cái.
Parents should communicate with their children regularly.
zhè这shì是yǔyán语言bù不tōng通zàochéng造成de的gōutōng沟通zhàng'ài障碍。
Đây là rào cản giao tiếp do bất đồng ngôn ngữ gây ra.
This is a communication barrier caused by a language gap.
yǒuxiào有效de的gōutōng沟通shì是jiějué解决máodùn矛盾de的guānjiàn关键。
Giao tiếp hiệu quả là chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn.
Effective communication is the key to resolving conflicts.
wǒ我xiǎng想gēn跟nǐ你gōutōng沟通yíxià一下zhè这gè个xiàngmù项目de的xìjié细节。
Tôi muốn trao đổi với bạn một chút về chi tiết của dự án này.
I'd like to talk with you about the details of this project.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây