ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
人际沟通
rén jì gōu tōng
Giao tiếp ứng xử, giao tiếp giữa người với người
Hán việt: nhân tế câu thông
—

Gợi nhớ

Từ "人际沟通" (rén jì gōu tōng) mang nghĩa "Giao tiếp ứng xử, giao tiếp giữa người với người", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 际 (jì - tế): "biên giới" + 沟 (gōu - câu): "mương" + 通 (tōng - thông): "Giao tiếp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 际: Nơi dãy đồi cao (阝) đặt cột mốc tế thần (示) để phân định lãnh thổ giữa hai vùng chính là đường biên giới, ranh giới (际). • Chữ 沟: Dòng nước mát (氵) chảy uốn lượn vòng quanh (勾) các bờ ruộng để dẫn nước tưới tiêu chính là con mương, kênh nước (沟). • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通).

Thành phần cấu tạo

人际沟通
rén jì gōu tōng
Giao tiếp ứng xử, giao tiếp giữa người với người
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
际
jì • tế
biên giới
阝
Bộ Phụ
Dãy đồi núi phân ranh (bên trái)
示
Bộ Thị
Cột mốc thần linh chỉ định (bên phải)
沟
gōu • câu
mương
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
勾
Câu
Móc / âm đọc (bên phải)
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Giao tiếp ứng xử, giao tiếp giữa người với người
Ví dụ (3)
liánghǎo良好de的rénjì人际gōutōng沟通nénglì能力shì是zhíchǎng职场zhōng中huòdé获得chénggōng成功de的zhòngyào重要yīnsù因素。
Kỹ năng giao tiếp ứng xử (giao tiếp giữa người với người) tốt là yếu tố quan trọng để đạt được thành công nơi công sở.
Good interpersonal communication skills are an important factor in achieving success in the workplace.
hěn很duō多tuánduì团队máodùn矛盾de的chǎnshēng产生,gēnyuán根源zài在yú于chéngyuán成员zhījiān之间quēfá缺乏yǒuxiào有效de的rénjì人际gōutōng沟通。
Nguồn gốc của việc phát sinh nhiều mâu thuẫn trong nhóm là do sự thiếu giao tiếp hiệu quả giữa các thành viên.
The root cause of many team conflicts lies in the lack of effective interpersonal communication among members.
tā他bàomíng报名cānjiā参加le了yí一gè个péixùnbān培训班,zhuānmén专门xuéxí学习xīnlǐxué心理学hé和rénjì人际gōutōng沟通jìqiǎo技巧。
Anh ấy đã đăng ký tham gia một lớp đào tạo, chuyên học về tâm lý học và kỹ năng giao tiếp.
He signed up for a training class specifically to study psychology and interpersonal communication skills.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây