人际沟通
—
Gợi nhớ
Từ "人际沟通" (rén jì gōu tōng) mang nghĩa "Giao tiếp ứng xử, giao tiếp giữa người với người", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 际 (jì - tế): "biên giới" + 沟 (gōu - câu): "mương" + 通 (tōng - thông): "Giao tiếp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 际: Nơi dãy đồi cao (阝) đặt cột mốc tế thần (示) để phân định lãnh thổ giữa hai vùng chính là đường biên giới, ranh giới (际). • Chữ 沟: Dòng nước mát (氵) chảy uốn lượn vòng quanh (勾) các bờ ruộng để dẫn nước tưới tiêu chính là con mương, kênh nước (沟). • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通).
Thành phần cấu tạo
人际沟通
Giao tiếp ứng xử, giao tiếp giữa người với người
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Giao tiếp ứng xử, giao tiếp giữa người với người
Ví dụ (3)
良好的人际沟通能力是职场中获得成功的重要因素。
Kỹ năng giao tiếp ứng xử (giao tiếp giữa người với người) tốt là yếu tố quan trọng để đạt được thành công nơi công sở.
Good interpersonal communication skills are an important factor in achieving success in the workplace.
很多团队矛盾的产生,根源在于成员之间缺乏有效的人际沟通。
Nguồn gốc của việc phát sinh nhiều mâu thuẫn trong nhóm là do sự thiếu giao tiếp hiệu quả giữa các thành viên.
The root cause of many team conflicts lies in the lack of effective interpersonal communication among members.
他报名参加了一个培训班,专门学习心理学和人际沟通技巧。
Anh ấy đã đăng ký tham gia một lớp đào tạo, chuyên học về tâm lý học và kỹ năng giao tiếp.
He signed up for a training class specifically to study psychology and interpersonal communication skills.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây