国际
HSK 4 (Chủ đề Xã hội/Kinh tế)
Danh từ
Gợi nhớ
Vượt qua đường biên giới bốn phương (囗) bảo vệ viên ngọc quý (玉) của một quốc gia (国: quốc) để giao lưu nơi cột mốc (示) phân định giữa các dãy núi biên cương (阝) (际: tế - ranh giới, giao tiếp) chính là phạm vi quốc tế (国际).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 国际
Từ ghép (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:quốc tế, mang tính chất quốc tế.
Ví dụ (5)
这是一家国际大公司。
Đây là một công ty quốc tế lớn.
This is a large international company.
他在读国际关系专业。
Anh ấy đang học chuyên ngành Quan hệ Quốc tế.
He is majoring in international relations.
这是按照国际标准生产的。
Cái này được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế.
This is manufactured according to international standards.
这所学校有很多国际学生。
Ngôi trường này có rất nhiều sinh viên quốc tế.
This school has many international students.
现在是国际互联网时代。
Bây giờ là thời đại Internet toàn cầu (mạng quốc tế).
We are now in the era of the international Internet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây