ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国际
guójì
quốc tế, mang tính chất quốc tế.
Hán việt: quốc tế
HSK 4 (Chủ đề Xã hội/Kinh tế)
Danh từ

Gợi nhớ

Vượt qua đường biên giới bốn phương (囗) bảo vệ viên ngọc quý (玉) của một quốc gia (国: quốc) để giao lưu nơi cột mốc (示) phân định giữa các dãy núi biên cương (阝) (际: tế - ranh giới, giao tiếp) chính là phạm vi quốc tế (国际).

Thành phần cấu tạo

国际
guójì
quốc tế
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
际
jì • tế
biên giới
阝
Bộ Phụ
Dãy đồi núi phân ranh (bên trái)
示
Bộ Thị
Cột mốc thần linh chỉ định (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:quốc tế, mang tính chất quốc tế.
Ví dụ (5)
zhè这shì是yì一jiā家guójì国际dà大gōngsī公司。
Đây là một công ty quốc tế lớn.
This is a large international company.
tā他zài在dú读guójì国际guānxi关系zhuānyè专业。
Anh ấy đang học chuyên ngành Quan hệ Quốc tế.
He is majoring in international relations.
zhè这shì是ànzhào按照guójì国际biāozhǔn标准shēngchǎn生产de的。
Cái này được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế.
This is manufactured according to international standards.
zhè这suǒ所xuéxiào学校yǒu有hěn很duō多guójì国际xuésheng学生。
Ngôi trường này có rất nhiều sinh viên quốc tế.
This school has many international students.
xiànzài现在shì是guójì国际hùliánwǎng互联网shídài时代。
Bây giờ là thời đại Internet toàn cầu (mạng quốc tế).
We are now in the era of the international Internet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây