国际市场
—
Gợi nhớ
Từ "国际市场" (guójì shìchǎng) mang nghĩa "Thị trường quốc tế", kết hợp bởi 国 (guó - quốc): "đất nước" + 际 (jì - tế): "biên giới" + 市 (shì - thị): "Thành phố" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 际: Nơi dãy đồi cao (阝) đặt cột mốc tế thần (示) để phân định lãnh thổ giữa hai vùng chính là đường biên giới, ranh giới (际). • Chữ 市: Dưới mái lều che rộng rãi (亠), người dân mang khăn vải và hàng hóa (巾) ra trao đổi tấp nập tạo nên khu chợ, thành phố (市). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场).
Thành phần cấu tạo
国际市场
Thị trường quốc tế
国
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
际
阝
Bộ Phụ
Dãy đồi núi phân ranh (bên trái)
示
Bộ Thị
Cột mốc thần linh chỉ định (bên phải)
市
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn / hàng vải (phía dưới)
场
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thị trường quốc tế
Ví dụ (3)
外贸部正在核对国际市场。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu thị trường quốc tế.
The foreign trade department is verifying the international market details.
国际市场会影响订单执行。
Thị trường quốc tế sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The international market will affect order execution.
客户要求提供国际市场。
Khách hàng yêu cầu cung cấp thị trường quốc tế.
The client requested international market information.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây