ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国际市场
guójì shìchǎng
Thị trường quốc tế
Hán việt: quốc tế thị trường
—

Gợi nhớ

Từ "国际市场" (guójì shìchǎng) mang nghĩa "Thị trường quốc tế", kết hợp bởi 国 (guó - quốc): "đất nước" + 际 (jì - tế): "biên giới" + 市 (shì - thị): "Thành phố" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 际: Nơi dãy đồi cao (阝) đặt cột mốc tế thần (示) để phân định lãnh thổ giữa hai vùng chính là đường biên giới, ranh giới (际). • Chữ 市: Dưới mái lều che rộng rãi (亠), người dân mang khăn vải và hàng hóa (巾) ra trao đổi tấp nập tạo nên khu chợ, thành phố (市). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场).

Thành phần cấu tạo

国际市场
guójì shìchǎng
Thị trường quốc tế
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
际
jì • tế
biên giới
阝
Bộ Phụ
Dãy đồi núi phân ranh (bên trái)
示
Bộ Thị
Cột mốc thần linh chỉ định (bên phải)
市
shì • thị
Thành phố
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn / hàng vải (phía dưới)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thị trường quốc tế
Ví dụ (3)
wàimào外贸bù部zhèngzài正在héduì核对guójì国际shìchǎng市场。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu thị trường quốc tế.
The foreign trade department is verifying the international market details.
guójì国际shìchǎng市场huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Thị trường quốc tế sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The international market will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供guójì国际shìchǎng市场。
Khách hàng yêu cầu cung cấp thị trường quốc tế.
The client requested international market information.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây