ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
城市
chéngshì
thành phố, đô thị.
Hán việt: thành thị
座
HSK 3 (Địa điểm)
Danh từ

Gợi nhớ

Nơi có những bức tường đất kiên cố được xây dựng hoàn chỉnh (城: đất 土 và chữ Thành 成) bao quanh các khu phố chợ buôn bán khăn vải sầm uất (市: mái 亠 và khăn 巾) chính là "thành phố" (城市) nhộn nhịp.

Thành phần cấu tạo

城市
chéngshì
thành phố
城
chéng • thành
thành phố
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
成
Thành
Thành / âm đọc (bên phải)
市
shì • thị
Thành phố
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn / hàng vải (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thành phố, đô thị.
Ví dụ (5)
wǒ我zhù住zài在yí一gè个měilì美丽de的chéngshì城市。
Tôi sống ở một thành phố xinh đẹp.
I live in a beautiful city.
zhè这gè个chéngshì城市de的jiāotōng交通hěn很fāngbiàn方便。
Giao thông của thành phố này rất thuận tiện.
Transportation in this city is very convenient.
xiāngbǐ相比nóngcūn农村,chéngshì城市de的kōngqì空气zhìliàng质量tōngcháng通常jiàochà较差。
So với nông thôn, chất lượng không khí ở thành phố thường kém hơn.
Compared with the countryside, the air quality in cities is usually worse.
běijīng北京shì是zhōngguó中国zuì最dà大de的chéngshì城市zhīyī之一。
Bắc Kinh là một trong những thành phố lớn nhất Trung Quốc.
Beijing is one of the largest cities in China.
hěn很duō多niánqīngrén年轻人xuǎnzé选择qù去dà大chéngshì城市dǎpīn打拼。
Rất nhiều người trẻ chọn đến các thành phố lớn để phấn đấu sự nghiệp.
Many young people choose to go to big cities to pursue success.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây