ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国际结算
guójì jiésuàn
Kết toán quốc tế
Hán việt: quốc tế kết toán
—

Gợi nhớ

Từ "国际结算" (guójì jiésuàn) mang nghĩa "Kết toán quốc tế", kết hợp bởi 国 (guó - quốc): "đất nước" + 际 (jì - tế): "biên giới" + 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 算 (suàn - toán): "tính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 际: Nơi dãy đồi cao (阝) đặt cột mốc tế thần (示) để phân định lãnh thổ giữa hai vùng chính là đường biên giới, ranh giới (际). • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét.

Thành phần cấu tạo

国际结算
guójì jiésuàn
Kết toán quốc tế
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
际
jì • tế
biên giới
阝
Bộ Phụ
Dãy đồi núi phân ranh (bên trái)
示
Bộ Thị
Cột mốc thần linh chỉ định (bên phải)
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kết toán quốc tế
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对guójì国际jiésuàn结算。
Phòng tài vụ đang đối chiếu kết toán quốc tế.
The finance department is verifying the international settlement.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出guójì国际jiésuàn结算。
Trong báo cáo cần liệt kê kết toán quốc tế.
International settlement needs to be listed in the report.
guójì国际jiésuàn结算xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Kết toán quốc tế cần quản lý xác nhận.
International settlement requires the manager's confirmation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây