ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国际派遣
Guójì pàiqiǎn
Điều chuyển quốc tế
Hán việt: quốc tế phái khiển
—

Gợi nhớ

Từ "国际派遣" (Guójì pàiqiǎn) mang nghĩa "Điều chuyển quốc tế", kết hợp bởi 国 (guó - quốc): "đất nước" + 际 (jì - tế): "biên giới" + 派 (pài - phái): "cử" + 遣 (qiǎn - khiển): "phái đi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 际: Nơi dãy đồi cao (阝) đặt cột mốc tế thần (示) để phân định lãnh thổ giữa hai vùng chính là đường biên giới, ranh giới (际). • Chữ 派: Dòng nước lớn (氵) tách thành nhiều nhánh nhỏ (𠂢) chảy đi khắp nơi, giống như việc phân công người đi làm nhiệm vụ là cử đi, phái đi (派). • Chữ 遣: Nhận mệnh lệnh từ trung tâm (中) giao cho đoàn quân (𠂤) lập tức cất bước lên đường (辶), gọi là phái đi, sai đi (遣).

Thành phần cấu tạo

国际派遣
Guójì pàiqiǎn
Điều chuyển quốc tế
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
际
jì • tế
biên giới
阝
Bộ Phụ
Dãy đồi núi phân ranh (bên trái)
示
Bộ Thị
Cột mốc thần linh chỉ định (bên phải)
派
pài • phái
cử
氵
Bộ Thủy
Nước, dòng chảy (nằm bên trái)
𠂢
Phái
Nhánh chia ra (nằm bên phải)
遣
qiǎn • khiển
phái đi
辶
Bộ Sước
Bước chân lên đường làm nhiệm vụ
中
Chữ Trung
Trung tâm, mệnh lệnh từ trung ương
𠂤
Chữ Đôi (bên dưới)
Đoàn người được cử đi

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điều chuyển quốc tế
Ví dụ (3)
zhè这cì次guójì国际pàiqiǎn派遣yùjì预计chíxù持续liǎngnián两年。
Đợt cử đi làm việc quốc tế lần này dự kiến kéo dài hai năm.
This international assignment is expected to last two years.
yuángōng员工jiēshòu接受guójì国际pàiqiǎn派遣qián前xūyào需要cānjiā参加kuàwénhuà跨文化péixùn培训。
Trước khi nhận cử đi làm việc quốc tế, nhân viên cần tham gia đào tạo liên văn hóa.
Employees need to attend cross-cultural training before accepting an international assignment.
guójì国际pàiqiǎn派遣de的bǔtiē补贴biāozhǔn标准yóu由zǒngbù总部tǒngyī统一zhìdìng制定。
Tiêu chuẩn phụ cấp cử đi làm việc quốc tế do trụ sở chính thống nhất xây dựng.
The allowance standards for international assignments are uniformly established by headquarters.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây