遣
丨フ一丨一丨フ一フ一丶フ丶
13
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Nhận mệnh lệnh từ trung tâm (中) giao cho đoàn quân (𠂤) lập tức cất bước lên đường (辶), gọi là phái đi, sai đi (遣).
Thành phần cấu tạo
遣
phái đi, sai đi; giải khuây, xua đi
辶
Bộ Sước
Bước chân lên đường làm nhiệm vụ
中
Chữ Trung
Trung tâm, mệnh lệnh từ trung ương
𠂤
Chữ Đôi (bên dưới)
Đoàn người được cử đi
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:phái đi, sai đi; giải khuây, xua đi
Ví dụ (3)
公司派遣他去上海。
Công ty phái anh ấy đi Thượng Hải.
The company dispatched him to Shanghai.
他读书以消遣时间。
Anh ấy đọc sách để tiêu khiển thời gian.
He reads books to pass the time.
警方遣散了人群。
Cảnh sát giải tán đám đông.
The police dispersed the crowd.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây