谴
丶フ丨フ一丨一丨フ一フ一丶フ丶
15
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Dùng lời nói (讠) đanh thép truyền đi (遣) khắp nơi để vạch trần lỗi lầm, mang nghĩa khiển trách, lên án và chỉ trích (谴).
Thành phần cấu tạo
谴
Lên án, chỉ trích
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
遣
Chữ Khiển
phái đi, sai đi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Lên án, chỉ trích
Ví dụ (3)
大家谴责这种行为。
Mọi người lên án hành vi này.
Everyone condemns this kind of behavior.
媒体强烈谴责暴力。
Truyền thông lên án mạnh mẽ bạo lực.
The media strongly condemns violence.
他受到良心的谴责。
Anh ấy chịu sự khiển trách của lương tâm.
He suffered the condemnation of his conscience.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây