ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
谴
qiǎn
Lên án, chỉ trích
Hán việt: khiển
丶フ丨フ一丨一丨フ一フ一丶フ丶
15
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Dùng lời nói (讠) đanh thép truyền đi (遣) khắp nơi để vạch trần lỗi lầm, mang nghĩa khiển trách, lên án và chỉ trích (谴).

Thành phần cấu tạo

谴
qiǎn
Lên án, chỉ trích
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
遣
Chữ Khiển
phái đi, sai đi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Lên án, chỉ trích
Ví dụ (3)
dàjiā大家qiǎnzé谴责zhè这zhǒng种xíngwéi行为。
Mọi người lên án hành vi này.
Everyone condemns this kind of behavior.
méitǐ媒体qiángliè强烈qiǎnzé谴责bàolì暴力。
Truyền thông lên án mạnh mẽ bạo lực.
The media strongly condemns violence.
tā他shòudào受到liángxīn良心de的qiǎnzé谴责。
Anh ấy chịu sự khiển trách của lương tâm.
He suffered the condemnation of his conscience.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây