虔
丨一フノ一フ丶一ノ丶
10
个
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Dù mang dáng vẻ uy nghiêm như hổ (虍) nhưng cử chỉ lại vô cùng lễ độ văn nhã (文), thể hiện tấm lòng thành kính, mộ đạo (虔).
Thành phần cấu tạo
虔
Mộ đạo, thành kính
虍
Bộ Hổ
Vằn hổ, con hổ (bao góc trên trái)
文
Bộ Văn
Văn chương, nét vẽ (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Mộ đạo, thành kính
Ví dụ (5)
他是一个虔诚的佛教徒。
Anh ấy là một phật tử mộ đạo.
He is a devout Buddhist.
奶奶每天都在佛像前虔心祈祷。
Bà nội mỗi ngày đều thành tâm cầu nguyện trước tượng Phật.
Grandma prays devoutly before the Buddha statue every day.
我们怀着虔敬的心情参加了这次祭典。
Chúng tôi đã tham gia buổi tế lễ này với tâm trạng vô cùng thành kính.
We attended this ritual with reverence in our hearts.
只有真正的虔信者才能体会到内心的宁静。
Chỉ có những tín đồ mộ đạo thực sự mới có thể cảm nhận được sự bình yên trong tâm hồn.
Only true believers can experience inner peace.
她双膝跪地,虔诚地向上天许愿。
Cô ấy quỳ hai gối xuống đất, thành kính ước nguyện với ơn trên.
She knelt on both knees and made a devout wish to heaven.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây