ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
虔
qián
Mộ đạo, thành kính
Hán việt: kiền
丨一フノ一フ丶一ノ丶
10
个
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Dù mang dáng vẻ uy nghiêm như hổ (虍) nhưng cử chỉ lại vô cùng lễ độ văn nhã (文), thể hiện tấm lòng thành kính, mộ đạo (虔).

Thành phần cấu tạo

虔
qián
Mộ đạo, thành kính
虍
Bộ Hổ
Vằn hổ, con hổ (bao góc trên trái)
文
Bộ Văn
Văn chương, nét vẽ (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Mộ đạo, thành kính
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一gè个qiánchéng虔诚de的fú佛jiàotú教徒。
Anh ấy là một phật tử mộ đạo.
He is a devout Buddhist.
nǎinai奶奶měitiān每天dōu都zài在fóxiàng佛像qián前qián虔xīn心qídǎo祈祷。
Bà nội mỗi ngày đều thành tâm cầu nguyện trước tượng Phật.
Grandma prays devoutly before the Buddha statue every day.
wǒmen我们huái怀zhe着qián虔jìng敬de的xīnqíng心情cānjiā参加le了zhè这cì次jìdiǎn祭典。
Chúng tôi đã tham gia buổi tế lễ này với tâm trạng vô cùng thành kính.
We attended this ritual with reverence in our hearts.
zhǐyǒu只有zhēnzhèng真正de的qián虔xìn信zhě者cái才néng能tǐhuì体会dào到nèixīn内心de的níngjìng宁静。
Chỉ có những tín đồ mộ đạo thực sự mới có thể cảm nhận được sự bình yên trong tâm hồn.
Only true believers can experience inner peace.
tā她shuāng双xī膝guì跪dì地,qiánchéng虔诚de地xiàngshàng向上tiān天xǔyuàn许愿。
Cô ấy quỳ hai gối xuống đất, thành kính ước nguyện với ơn trên.
She knelt on both knees and made a devout wish to heaven.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây