ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
钳
qián
cái kìm, dụng cụ kẹp
Hán việt: kiềm
ノ一一一丨一丨丨一一
10
—

Gợi nhớ

Dụng cụ bằng kim loại (钅) có hai gọng ngậm chặt vật cứng (甘) không rời chính là cái kìm, cái kẹp sắt (钳).

Thành phần cấu tạo

钳
qián
cái kìm, dụng cụ kẹp
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
甘
Bộ Cam
Ngọt ngào / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:cái kìm, dụng cụ kẹp
Ví dụ (5)
gōngrén工人yòng用qiánzi钳子jiǎnduàn剪断le了tiěsī铁丝。
Công nhân dùng kìm cắt đứt dây thép.
The worker cut the wire with pliers.
gōngjùxiāng工具箱lǐ里yǒu有yì一bǎ把zhǎnxīn崭新de的qián钳。
Trong hộp dụng cụ có một chiếc kìm mới tinh.
There is a brand new pair of pliers in the toolbox.
xiūchē修车shí时xūyào需要yòngdào用到qián钳。
Khi sửa xe cần dùng đến kìm.
Pliers are needed when repairing a car.
tā他yòng用jiāzi夹子bǎ把zhǐzhāng纸张qián钳zhù住。
Anh ấy dùng chiếc kẹp để kẹp chặt các tờ giấy.
He clamped the papers with a clip.
pángxiè螃蟹yòng用dà大qián钳qián钳zhù住le了xiǎo小yú鱼。
Con cua dùng càng lớn kẹp chặt con cá nhỏ.
The crab clamped the small fish with its large pincers.
2
Động từ
Nghĩa:kẹp, gắp, giữ chặt

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây