ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
钳形电流表
qiánxíng diànliúbiǎo
Ampe kìm đo dòng
Hán việt: kiềm hình điện lưu biểu
—

Gợi nhớ

Từ "钳形电流表" (qiánxíng diànliúbiǎo) mang nghĩa "Ampe kìm đo dòng", kết hợp bởi 钳 (qián - kiềm): "cái kìm" + 形 (xíng - hình): "Hình dạng" + 电 (diàn - điện): "điện" + 流 (liú - lưu): "chảy" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 钳: Dụng cụ bằng kim loại (钅) có hai gọng ngậm chặt vật cứng (甘) không rời chính là cái kìm, cái kẹp sắt (钳). • Chữ 形: Từ khung sườn ngay ngắn (开) điểm tô thêm những nét cọ hoa văn (彡) uyển chuyển tạo nên vóc dáng, hình dạng (形). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).

Thành phần cấu tạo

钳形电流表
qiánxíng diànliúbiǎo
Ampe kìm đo dòng
钳
qián • kiềm
cái kìm
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
甘
Bộ Cam
Ngọt ngào / âm đọc (bên phải)
形
xíng • hình
Hình dạng
开
Khai
Mở (bên trái)
彡
Bộ Sam
Vân, hoa văn (bên phải)
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ampe kìm đo dòng
Ví dụ (3)
shǐyòng使用qián钳xíng形diànliúbiǎo电流表cèliáng测量diànliú电流shí时,bù不xūyào需要duànkāi断开bèi被cè测diànlù电路。
Khi sử dụng ampe kìm để đo dòng điện, không cần phải ngắt mạch điện được đo.
When measuring current with a clamp meter, there is no need to disconnect the circuit under test.
qián钳xíng形diànliúbiǎo电流表zài在gōngyè工业xiànchǎng现场jiǎncè检测zhōng中fēicháng非常fāngbiànkuàijié方便快捷。
Ampe kìm rất tiện lợi và nhanh chóng trong việc kiểm tra tại hiện trường công nghiệp.
A clamp meter is very convenient and fast for on-site industrial testing.
cèliáng测量qián前,qǐng请quèrèn确认qián钳xíng形diànliúbiǎo电流表de的liàng量chéng程shèzhì设置shìfǒu是否zhèngquè正确。
Trước khi đo, vui lòng xác nhận dải đo của ampe kìm đã được thiết lập chính xác hay chưa.
Before measuring, please confirm whether the range setting of the clamp meter is correct.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây