ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
台虎钳
táihǔqián
Ê-tô bàn nguội
Hán việt: đài hổ kiềm
—

Gợi nhớ

Từ "台虎钳" (táihǔqián) mang nghĩa "Ê-tô bàn nguội", kết hợp bởi 台 (tái - đài): "đài" + 虎 (hǔ - hổ): "con hổ" + 钳 (qián - kiềm): "cái kìm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 台: Nơi cao (厶) có miệng (口) phát thanh ra xa, bục cao để đứng phát biểu chính là đài 台, sân khấu. • Chữ 虎: Hình con thú vằn (虍) có chân (几) mạnh mẽ, vua của rừng xanh, con hổ (虎). • Chữ 钳: Dụng cụ bằng kim loại (钅) có hai gọng ngậm chặt vật cứng (甘) không rời chính là cái kìm, cái kẹp sắt (钳).

Thành phần cấu tạo

台虎钳
táihǔqián
Ê-tô bàn nguội
台
tái • đài
đài
厶
Bộ Tư
Riêng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi phát thanh (phía dưới)
虎
hǔ • hổ
con hổ
虍
Bộ Hô
Vằn hổ (phía trên)
几
Bộ Kỷ
Chân (phía dưới)
钳
qián • kiềm
cái kìm
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
甘
Bộ Cam
Ngọt ngào / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ê-tô bàn nguội
Ví dụ (3)
qiángōng钳工jiāng将gōngjiàn工件jiājǐn夹紧zài在tái台hǔqián虎钳shàng上,ránhòu然后kāishǐ开始shǒugōng手工huàxiàn划线hé和cuò锉xuē削。
Thợ nguội kẹp chặt phôi lên ê-tô bàn, sau đó bắt đầu vạch dấu và dũa thủ công.
The fitter clamped the workpiece tightly in the bench vise and then began manual layout and filing.
jiājǐn夹紧yì易huáshāng划伤de的língjiàn零件biǎomiàn表面shí时,yīng应zài在tái台hǔqián虎钳kǒu口jiāshàng加上tóng铜ruǎn软qiánkǒu钳口。
Khi kẹp bề mặt linh kiện dễ bị trầy xước, nên đệm thêm má kẹp đồng mềm vào miệng ê-tô.
When clamping part surfaces that are easily scratched, soft copper jaw caps should be placed over the bench vise jaws.
yánjìn严禁yòng用gāngguǎn钢管jiāzhǎng加长tái台hǔqián虎钳de的shǒubǐng手柄lái来guòdù过度yònglì用力jiājǐn夹紧。
Nghiêm cấm dùng ống thép nối dài tay quay ê-tô để siết kẹp quá lực.
It is strictly forbidden to extend the handle of a bench vise with a steel pipe to apply excessive clamping force.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây