ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
阳台
yángtái
ban công, hiên, sân thượng nhỏ.
Hán việt: dương đài
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "阳台" (yángtái) mang nghĩa "Ban công", kết hợp bởi 阳 (yáng - dương): "Mặt trời" + 台 (tái - đài): "đài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 阳: Sườn đồi cao (阝) đón trọn ánh mặt trời (日) tỏa nắng ấm áp từ buổi sớm mai chính là vầng thái dương, mặt trời (阳). • Chữ 台: Nơi cao (厶) có miệng (口) phát thanh ra xa, bục cao để đứng phát biểu chính là đài 台, sân khấu.

Thành phần cấu tạo

阳台
yángtái
Ban công
阳
yáng • dương
Mặt trời
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
昜
Dương (biến thể giản thể)
Mặt trời / âm đọc (bên phải)
台
tái • đài
đài
厶
Bộ Tư
Riêng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi phát thanh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ban công, hiên, sân thượng nhỏ.
Ví dụ (5)
wǒ我xǐhuan喜欢zhàn站zài在yángtái阳台shàng上kàn看fēngjǐng风景。
Tôi thích đứng ở ban công ngắm phong cảnh.
I like standing on the balcony and enjoying the view.
māma妈妈zài在yángtái阳台shàng上zhòng种le了hěn很duō多huā花。
Mẹ trồng rất nhiều hoa ngoài ban công.
Mom planted many flowers on the balcony.
qǐng请bǎ把shī湿yīfu衣服liàng晾zài在yángtái阳台shàng上。
Làm ơn phơi quần áo ướt ngoài ban công.
Please hang the wet clothes on the balcony to dry.
zhè这tào套fángzi房子yǒu有yí一gè个hěn很dà大de的nánxiàng南向yángtái阳台。
Căn nhà này có một cái ban công lớn hướng Nam.
This apartment has a very large south-facing balcony.
wǒmen我们zài在yángtái阳台shàng上fàng放le了yì一zhāng张xiǎo小zhuōzi桌子hē喝chá茶。
Chúng tôi đặt một chiếc bàn nhỏ ngoài ban công để uống trà.
We put a small table on the balcony and drank tea there.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây