阳台
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "阳台" (yángtái) mang nghĩa "Ban công", kết hợp bởi 阳 (yáng - dương): "Mặt trời" + 台 (tái - đài): "đài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 阳: Sườn đồi cao (阝) đón trọn ánh mặt trời (日) tỏa nắng ấm áp từ buổi sớm mai chính là vầng thái dương, mặt trời (阳). • Chữ 台: Nơi cao (厶) có miệng (口) phát thanh ra xa, bục cao để đứng phát biểu chính là đài 台, sân khấu.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 阳台
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ban công, hiên, sân thượng nhỏ.
Ví dụ (5)
我喜欢站在阳台上看风景。
Tôi thích đứng ở ban công ngắm phong cảnh.
I like standing on the balcony and enjoying the view.
妈妈在阳台上种了很多花。
Mẹ trồng rất nhiều hoa ngoài ban công.
Mom planted many flowers on the balcony.
请把湿衣服晾在阳台上。
Làm ơn phơi quần áo ướt ngoài ban công.
Please hang the wet clothes on the balcony to dry.
这套房子有一个很大的南向阳台。
Căn nhà này có một cái ban công lớn hướng Nam.
This apartment has a very large south-facing balcony.
我们在阳台上放了一张小桌子喝茶。
Chúng tôi đặt một chiếc bàn nhỏ ngoài ban công để uống trà.
We put a small table on the balcony and drank tea there.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây