阳
フ丨丨フ一一
6
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Sườn đồi cao (阝) đón trọn ánh mặt trời (日) tỏa nắng ấm áp từ buổi sớm mai chính là vầng thái dương, mặt trời (阳).
Thành phần cấu tạo
阳
Mặt trời
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
昜
Dương (biến thể giản thể)
Mặt trời / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (19)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:Mặt trời
Ví dụ (5)
太阳从东方升起。
Mặt trời mọc từ hướng Đông.
The sun rises in the east.
夕阳西下,风景很美。
Mặt trời lặn về hướng Tây, phong cảnh rất đẹp.
As the sun sets in the west, the scenery is beautiful.
温暖的阳光照在我的脸上。
Ánh nắng mặt trời ấm áp chiếu lên mặt tôi.
The warm sunshine shines on my face.
我们迎着初升的朝阳出发。
Chúng tôi khởi hành đón ánh mặt trời mới mọc buổi sớm.
We set out toward the rising morning sun.
今天是个艳阳天。
Hôm nay là một ngày mặt trời rực rỡ (ngày nắng đẹp).
It's a bright and sunny day today.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây