ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
疡
yáng
Vết lở loét, mụn nhọt
Hán việt: dương
丶一ノ丶一フノノ
8
—

Gợi nhớ

Căn bệnh ngoài da (疒) bị sức nóng mặt trời (昜) thiêu đốt làm sưng tấy thành vết lở loét, mụn nhọt (疡).

Thành phần cấu tạo

疡
yáng
Vết lở loét, mụn nhọt
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, đau ốm
昜
Chữ Dương
Sức nóng mặt trời / âm đọc

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Vết lở loét, mụn nhọt
Ví dụ (3)
kuìyáng溃疡huì会dǎozhì导致júbù局部téngtòng疼痛。
Vết lở loét sẽ dẫn đến đau nhức cục bộ.
Ulcers will cause localized pain.
túmǒ涂抹yàogāo药膏zhìliáo治疗kǒuqiāng口腔kuìyáng溃疡。
Thoa thuốc mỡ điều trị lở loét khoang miệng.
Apply ointment to treat oral ulcers.
fángzhǐ防止shāngkǒu伤口gǎnrǎn感染huànóng化脓fā发yáng疡。
Phòng ngừa vết thương nhiễm trùng mưng mủ lở loét.
Prevent wound infection, suppuration, and sores.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây