ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
溃疡
kuì yáng
vết lở loét, chứng viêm loét
Hán việt: hội dương
—

Gợi nhớ

Từ "溃疡" (kuì yáng) mang nghĩa "vết lở loét, chứng viêm loét", kết hợp bởi 溃 (kuì / huì - hội): "sụp đổ" + 疡 (yáng - dương): "Vết lở loét". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 溃: Sức nước lũ (氵) dâng cao cuốn phăng cả bờ đê quý giá (贵), khiến thành lũy vỡ tung và sụp đổ (溃). • Chữ 疡: Căn bệnh ngoài da (疒) bị sức nóng mặt trời (昜) thiêu đốt làm sưng tấy thành vết lở loét, mụn nhọt (疡).

Thành phần cấu tạo

溃疡
kuì yáng
vết lở loét, chứng viêm loét
溃
kuì / huì • hội
sụp đổ
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
贵
Chữ Quý
đắt, quý giá / âm đọc (bên phải)
疡
yáng • dương
Vết lở loét
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, đau ốm
昜
Chữ Dương
Sức nóng mặt trời / âm đọc

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:vết lở loét, chứng viêm loét
Ví dụ (5)
shànghuǒ上火róngyì容易yǐnfā引发kǒuqiāng口腔kuìyáng溃疡。
Nóng trong người rất dễ gây ra vết lở loét khoang miệng.
Internal heat easily induces oral ulcers.
fúyòng服用yàowù药物huǎnjiě缓解wèi胃kuìyáng溃疡dàilái带来de的téngtòng疼痛。
Uống thuốc làm dịu nỗi đau đớn do bệnh viêm loét dạ dày mang lại.
Take medication to relieve pain caused by stomach ulcers.
túmǒ涂抹xīguā西瓜shuāng霜zhìliáo治疗zuǐchún嘴唇kuìyáng溃疡。
Phết thuốc dưa hấu điều trị lở loét môi.
Apply watermelon frost to treat lip ulceration.
shāngkǒu伤口fāyán发炎hòu后jiànjiàn渐渐kuìyáng溃疡le了。
Vết thương sau khi phát viêm đã dần dần bị lở loét.
The wound gradually ulcerated after getting inflamed.
fángzhǐ防止wèiniánmó胃黏膜zāoshòu遭受fǔshí腐蚀dǎozhì导致kuìyáng溃疡。
Đề phòng niêm mạc dạ dày chịu ăn mòn dẫn tới bị lở loét.
Prevent stomach lining from undergoing corrosion that leads to ulcerating.
2
Động từ
Nghĩa:bị lở loét

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây