ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
崩溃
bēngkuì
sụp đổ, tan vỡ, suy sụp (tinh thần), vỡ trận, bị crash (máy tính).
Hán việt: băng hội
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "崩溃" (bēngkuì) mang nghĩa "sụp đổ", kết hợp bởi 崩 (bēng - băng): "Sụp đổ" + 溃 (kuì / huì - hội): "sụp đổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 崩: Hai khối đá lớn sánh đôi (朋) trên đỉnh núi cao (山) bất ngờ trượt xuống vực sâu, gây nên cảnh núi lở, sụp đổ và vỡ vụn (崩). • Chữ 溃: Sức nước lũ (氵) dâng cao cuốn phăng cả bờ đê quý giá (贵), khiến thành lũy vỡ tung và sụp đổ (溃).

Thành phần cấu tạo

崩溃
bēngkuì
sụp đổ
崩
bēng • băng
Sụp đổ
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
朋
Chữ Bằng
Bạn bè / âm đọc (phía dưới)
溃
kuì / huì • hội
sụp đổ
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
贵
Chữ Quý
đắt, quý giá / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sụp đổ, tan vỡ, suy sụp (tinh thần), vỡ trận, bị crash (máy tính).
Ví dụ (5)
tīngdào听到zhè这gè个èhào噩耗,tā她de的jīngshén精神chèdǐ彻底bēngkuì崩溃le了。
Nghe được tin dữ này, tinh thần cô ấy hoàn toàn suy sụp.
Upon hearing the tragic news, she suffered a complete mental breakdown.
rúguǒ如果bù不cǎiqǔ采取cuòshī措施,guójiā国家jīngjì经济miànlín面临bēngkuì崩溃de的wēixiǎn危险。
Nếu không áp dụng biện pháp, nền kinh tế quốc gia phải đối mặt với nguy cơ sụp đổ.
If no measures are taken, the national economy faces the خطر of collapse.
dírén敌人de的fángxiàn防线quán全xiàn线bēngkuì崩溃,fēnfēn纷纷táocuàn逃窜。
Phòng tuyến của kẻ địch sụp đổ hoàn toàn (vỡ trận), (chúng) thi nhau tháo chạy.
The enemy's defenses collapsed across the board, and they fled in all directions.
yóuyú由于fǎngwènliàng访问量guò过dà大,wǎngzhàn网站fúwùqì服务器bēngkuì崩溃le了。
Do lượng truy cập quá lớn, máy chủ của trang web đã bị sập (crash).
Due to excessive traffic, the website server crashed.
liánxù连续jiābān加班ràng让tā他chǔyú处于bēngkuì崩溃de的biānyuán边缘。
Tăng ca liên tục khiến anh ấy đang ở bên bờ vực suy sụp (kiệt sức).
Working overtime continuously pushed him to the brink of a breakdown.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây