ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
系统崩溃
xìtǒng bēngkuì
Hệ thống bị sập / System crash
Hán việt: hệ thống băng hội
—

Gợi nhớ

Từ "系统崩溃" (xìtǒng bēngkuì) mang nghĩa "Hệ thống bị sập / System crash", kết hợp bởi 系 (jì / xì - hệ): "buộc" + 统 (tǒng - thống): "thống nhất" + 崩 (bēng - băng): "Sụp đổ" + 溃 (kuì / huì - hội): "sụp đổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 系: Cầm sợi tơ (糸) kéo lên (丿) thắt lại cho chặt, dùng dây buộc hai vật lại với nhau là buộc 系, thắt. • Chữ 统: Gom tất cả những mối dây tơ (纟) quy tụ đầy đủ (充) về một mối duy nhất để quản lý một cách thống nhất và thống kê rõ ràng (统). • Chữ 崩: Hai khối đá lớn sánh đôi (朋) trên đỉnh núi cao (山) bất ngờ trượt xuống vực sâu, gây nên cảnh núi lở, sụp đổ và vỡ vụn (崩). • Chữ 溃: Sức nước lũ (氵) dâng cao cuốn phăng cả bờ đê quý giá (贵), khiến thành lũy vỡ tung và sụp đổ (溃).

Thành phần cấu tạo

系统崩溃
xìtǒng bēngkuì
Hệ thống bị sập / System crash
系
jì / xì • hệ
buộc
丿
Nét phẩy
Nét trên (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)
统
tǒng • thống
thống nhất
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
充
Sung
Đầy / âm đọc (bên phải)
崩
bēng • băng
Sụp đổ
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
朋
Chữ Bằng
Bạn bè / âm đọc (phía dưới)
溃
kuì / huì • hội
sụp đổ
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
贵
Chữ Quý
đắt, quý giá / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hệ thống bị sập / System crash
Ví dụ (3)
fúwùqì服务器guòzài过载dǎozhì导致le了zhè这cì次yánzhòng严重de的xìtǒng系统bēngkuì崩溃。
Máy chủ quá tải đã dẫn đến sự cố sập hệ thống nghiêm trọng lần này.
Server overload caused this severe system crash.
shùjùkù数据库sǔnhuài损坏kěnéng可能dǎozhì导致zhěnggè整个yèwù业务xìtǒng系统bēngkuì崩溃。
Cơ sở dữ liệu bị hỏng có thể khiến toàn bộ hệ thống nghiệp vụ bị sập.
Database corruption could cause the entire business system to crash.
wǒmen我们bìxū必须jǐnkuài尽快chámíng查明dǎozhì导致xìtǒng系统bēngkuì崩溃de的gēnběn根本yuányīn原因。
Chúng ta phải nhanh chóng làm rõ nguyên nhân gốc rễ dẫn đến sập hệ thống.
We must identify the root cause of the system crash as quickly as possible.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây