星系
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "星系" (xīngxì) nghĩa là "Thiên hà", ghép bởi: 星 (xīng): sao + 系 (jì / xì): buộc.
Thành phần cấu tạo
星系
Thiên hà
日
生
丿
糸
Hình ảnh:

Phân tích từ 星系
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thiên hà
Ví dụ (3)
银河系是一个星系。
Dải Ngân Hà là một thiên hà.
The Milky Way is a galaxy.
宇宙中有无数星系。
Trong vũ trụ có vô số thiên hà.
There are countless galaxies in the universe.
科学家研究遥远星系。
Nhà khoa học nghiên cứu các thiên hà xa xôi.
Scientists study distant galaxies.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây