ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
系
jì / xì
thắt, buộc, cài (dây giày, cà vạt, dây an toàn, cúc áo...).
Hán việt: hệ
ノフフ丶丨ノ丶
7
个
HSK 3-4
Động từ

Gợi nhớ

Cầm sợi tơ (糸) kéo lên (丿) thắt lại cho chặt, dùng dây buộc hai vật lại với nhau là buộc 系, thắt.

Thành phần cấu tạo

系
jì / xì
buộc, thắt
丿
Nét phẩy
Nét trên (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'jì')
Nghĩa:thắt, buộc, cài (dây giày, cà vạt, dây an toàn, cúc áo...).
Ví dụ (5)
qǐng请jì系hǎo好ānquándài安全带。
Xin hãy thắt chặt dây an toàn.
Please fasten your seat belt.
děngděng等等,wǒ我yào要jì系xiédài鞋带。
Đợi chút, tôi phải buộc dây giày.
Wait, I need to tie my shoelaces.
tā他zhèngzài正在duì对zhe着jìngzi镜子jì系lǐngdài领带。
Anh ấy đang đứng trước gương thắt cà vạt.
He is tying his tie in front of the mirror.
bǎ把kòuzi扣子jì系shàng上,wàimiàn外面hěn很lěng冷。
Cài cúc áo vào đi, bên ngoài lạnh lắm.
Button up your coat; it's very cold outside.
zhè这gēn根shéngzi绳子jì系de得tài太jǐn紧le了。
Sợi dây thừng này buộc chặt quá.
This rope is tied too tightly.
2
danh từ (đọc 'xì')
Nghĩa:hệ, khoa (đại học), hệ thống; liên hệ, liên kết; buộc, trói (văn viết)
Ví dụ (2)
tā他shì是zhōngwénxì中文系de的xuésheng学生。
Anh ấy là sinh viên khoa Ngữ văn Trung Quốc.
He is a student in the Chinese Department.
wǒmen我们xūyào需要yǔ与xiào校fāng方qǔdé取得liánxì联系。
Chúng tôi cần phải liên lạc (liên hệ) với phía nhà trường.
We need to get in touch with the school authorities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây