ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
关系
guānxì
mối quan hệ, sự liên hệ (giữa người với người, hoặc sự vật với sự vật).
Hán việt: quan hệ
个
HSK 1/3
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "关系" (guānxì) nghĩa là "Mối quan hệ, liên hệ", ghép bởi: 关 (guān): tắt + 系 (jì / xì): buộc.

Thành phần cấu tạo

关系
guānxì
Mối quan hệ, liên hệ
丷
天
丿
糸

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:mối quan hệ, sự liên hệ (giữa người với người, hoặc sự vật với sự vật).
Ví dụ (5)
tā他hé和tóngshì同事men们de的guānxi关系chù处de得hěn很hǎo好。
Mối quan hệ giữa anh ấy và các đồng nghiệp rất tốt.
He gets along very well with his colleagues.
wǒmen我们yào要gǎishàn改善liǎng两guó国zhījiān之间de的wàijiāo外交guānxi关系。
Chúng ta phải cải thiện mối quan hệ ngoại giao giữa hai nước.
We need to improve the diplomatic relations between the two countries.
xīyān吸烟hé和fèi'ái肺癌zhījiān之间yǒu有hěn很dà大de的guānxi关系。
Giữa hút thuốc và ung thư phổi có mối liên hệ rất lớn.
There is a strong connection between smoking and lung cancer.
tā他shì是kào靠guānxi关系cái才jìn进zhè这jiā家gōngsī公司de的。
Anh ta là nhờ vào các mối quan hệ (ô dù, người quen) mới vào được công ty này.
He got into this company through connections.
zhè这jiàn件shìqing事情gēn跟wǒ我méiyǒu没有rènhé任何guānxi关系。
Việc này không có bất cứ liên hệ gì tới tôi cả.
This matter has nothing to do with me.
2
danh từ (impact, relevance)
Nghĩa:sự liên quan, ảnh hưởng, hề gì (thường dùng trong câu phủ định để an ủi hoặc thoái thác).
Ví dụ (4)
méi没guānxi关系,zhè这zhǐshì只是gè个xiǎo小wùhuì误会。
Không sao đâu (không có ảnh hưởng gì), đây chỉ là hiểu lầm nhỏ thôi.
It's okay; it's just a small misunderstanding.
tiānqì天气hǎo好huài坏duì对shōuchéng收成yǒu有hěn很dà大guānxi关系。
Thời tiết tốt xấu có ảnh hưởng rất lớn đến mùa vụ thu hoạch.
The weather has a lot to do with the harvest.
zhè这diǎnr点儿qián钱diū丢le了yě也méi没guānxi关系。
Chút tiền này mất rồi cũng chẳng sao (không hề gì).
It doesn't matter if this little bit of money is lost.
yǒu有méiyǒu没有guānxi关系,yīshēng医生jiǎnchá检查le了cái才zhīdào知道。
Có sao không (có ảnh hưởng gì không), bác sĩ khám xong mới biết được.
Whether it matters or not, we won't know until the doctor examines it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây