关系
个
HSK 1/3
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "关系" (guānxì) nghĩa là "Mối quan hệ, liên hệ", ghép bởi: 关 (guān): tắt + 系 (jì / xì): buộc.
Thành phần cấu tạo
关系
Mối quan hệ, liên hệ
丷
天
丿
糸
Hình ảnh:

Phân tích từ 关系
Từ ghép (25)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:mối quan hệ, sự liên hệ (giữa người với người, hoặc sự vật với sự vật).
Ví dụ (5)
他和同事们的关系处得很好。
Mối quan hệ giữa anh ấy và các đồng nghiệp rất tốt.
He gets along very well with his colleagues.
我们要改善两国之间的外交关系。
Chúng ta phải cải thiện mối quan hệ ngoại giao giữa hai nước.
We need to improve the diplomatic relations between the two countries.
吸烟和肺癌之间有很大的关系。
Giữa hút thuốc và ung thư phổi có mối liên hệ rất lớn.
There is a strong connection between smoking and lung cancer.
他是靠关系才进这家公司的。
Anh ta là nhờ vào các mối quan hệ (ô dù, người quen) mới vào được công ty này.
He got into this company through connections.
这件事情跟我没有任何关系。
Việc này không có bất cứ liên hệ gì tới tôi cả.
This matter has nothing to do with me.
2
danh từ (impact, relevance)
Nghĩa:sự liên quan, ảnh hưởng, hề gì (thường dùng trong câu phủ định để an ủi hoặc thoái thác).
Ví dụ (4)
没关系,这只是个小误会。
Không sao đâu (không có ảnh hưởng gì), đây chỉ là hiểu lầm nhỏ thôi.
It's okay; it's just a small misunderstanding.
天气好坏对收成有很大关系。
Thời tiết tốt xấu có ảnh hưởng rất lớn đến mùa vụ thu hoạch.
The weather has a lot to do with the harvest.
这点儿钱丢了也没关系。
Chút tiền này mất rồi cũng chẳng sao (không hề gì).
It doesn't matter if this little bit of money is lost.
有没有关系,医生检查了才知道。
Có sao không (có ảnh hưởng gì không), bác sĩ khám xong mới biết được.
Whether it matters or not, we won't know until the doctor examines it.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây