关系超
—
Gợi nhớ
Từ "关系超" (guān xì chāo) nghĩa là "Mối quan hệ cực kỳ... (thường là tốt)", ghép bởi: 关 (guān): tắt + 系 (jì / xì): buộc + 超 (chāo): Vượt qua.
Thành phần cấu tạo
关系超
Mối quan hệ cực kỳ... (thường là tốt)
丷
天
丿
糸
走
召
Phân tích từ 关系超
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm từ
Nghĩa:Mối quan hệ cực kỳ... (thường là tốt)
Ví dụ (3)
他们两家是世交,孩子们从小一起长大,关系超好。
Hai nhà họ là chỗ thân tình nhiều đời, bọn trẻ từ nhỏ lớn lên cùng nhau, mối quan hệ cực kỳ tốt.
Their two families have been friends for generations; the children grew up together and have a super good relationship.
虽然他们刚认识不久,但因为志趣相投,关系超出了普通的同事。
Tuy họ mới quen nhau chưa lâu, nhưng vì sở thích tương đồng, mối quan hệ đã vượt quá mức đồng nghiệp bình thường.
Although they haven't known each other for long, because of their similar interests, their relationship has gone super beyond ordinary colleagues.
听说他能拿到这个项目,是因为他和高层的关系超硬。
Nghe nói anh ấy có thể lấy được dự án này là vì mối quan hệ của anh ấy với tầng lớp lãnh đạo siêu vững chắc.
I heard he could get this project because his relationship with the upper management is super solid.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây