ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
关系超
guān xì chāo
Mối quan hệ cực kỳ... (thường là tốt)
Hán việt: quan hệ siêu
—

Gợi nhớ

Từ "关系超" (guān xì chāo) nghĩa là "Mối quan hệ cực kỳ... (thường là tốt)", ghép bởi: 关 (guān): tắt + 系 (jì / xì): buộc + 超 (chāo): Vượt qua.

Thành phần cấu tạo

关系超
guān xì chāo
Mối quan hệ cực kỳ... (thường là tốt)
丷
天
丿
糸
走
召

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Mối quan hệ cực kỳ... (thường là tốt)
Ví dụ (3)
tāmen他们liǎng两jiā家shì是shì世jiāo交,háizi孩子men们cóngxiǎo从小yìqǐ一起zhǎngdà长大,guānxi关系chāo超hǎo好。
Hai nhà họ là chỗ thân tình nhiều đời, bọn trẻ từ nhỏ lớn lên cùng nhau, mối quan hệ cực kỳ tốt.
Their two families have been friends for generations; the children grew up together and have a super good relationship.
suīrán虽然tāmen他们gāng刚rènshi认识bùjiǔ不久,dàn但yīnwèi因为zhìqù志趣xiāng相tóu投,guānxi关系chāochū超出le了pǔtōng普通de的tóngshì同事。
Tuy họ mới quen nhau chưa lâu, nhưng vì sở thích tương đồng, mối quan hệ đã vượt quá mức đồng nghiệp bình thường.
Although they haven't known each other for long, because of their similar interests, their relationship has gone super beyond ordinary colleagues.
tīngshuō听说tā他néng能nádào拿到zhè这gè个xiàngmù项目,shì是yīnwèi因为tā他hé和gāocéng高层de的guānxi关系chāo超yìng硬。
Nghe nói anh ấy có thể lấy được dự án này là vì mối quan hệ của anh ấy với tầng lớp lãnh đạo siêu vững chắc.
I heard he could get this project because his relationship with the upper management is super solid.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây