禁止超车
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Hiệu lệnh nghiêm cấm (禁 - cấm: chỉ thị 示) buộc dừng (止 - chỉ) hành vi tăng tốc chạy vọt lên (超 - siêu: bước chạy 走 vượt qua lời triệu gọi 召) để qua mặt chiếc xe (车 - xa) phía trước chính là "biển cấm vượt" (禁止超车).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 禁止超车
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Biển cấm vượt
Ví dụ (3)
这段路禁止超车。
Đoạn đường này cấm vượt.
Overtaking is prohibited on this stretch of road.
弯路前有禁止超车的标志。
Trước đường cong có biển cấm vượt.
There is a "No Overtaking" sign before the curve.
司机没有违反禁止超车规定。
Tài xế không vi phạm quy định cấm vượt.
The driver did not violate the no-overtaking rule.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây