ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
截止日期
jiézhǐrìqī
Hạn chót, hạn cuối
Hán việt: tiệt chỉ nhật kỳ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "截止日期" (jiézhǐrìqī) nghĩa là "Hạn chót, hạn cuối", ghép bởi: 截 (jié): Cắt + 止 (zhǐ): Dừng lại + 日 (rì): ngày + 期 (qī / jī): kỳ hạn.

Thành phần cấu tạo

截止日期
jiézhǐrìqī
Hạn chót, hạn cuối
十
隹
戈
止
日
其

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hạn chót, hạn cuối
Ví dụ (3)
bàogào报告de的jiézhǐ截止rìqī日期shì是xīngqīwǔ星期五。
Hạn chót của báo cáo là thứ Sáu.
The deadline for the report is Friday.
qǐng请zhùyì注意shēnqǐng申请jiézhǐ截止rìqī日期。
Hãy chú ý hạn chót nộp đơn.
Please pay attention to the application deadline.
jiézhǐ截止rìqī日期bù不néng能zài再tuīchí推迟。
Hạn chót không thể lùi thêm nữa.
The deadline cannot be postponed any further.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây